Chia động từ chuck
All Tenses of the Verb "chuck"
Một động từ, mười hai thì. Xem chuck biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
chuck · chucked · will chuckViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + chuckingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + chuckedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + chuckingThì hiện tại
She chucks the leftovers into the compost bin.
Cô ấy ném đồ ăn thừa vào thùng ủ phân.
They are chucking snowballs at each other.
Họ đang ném bóng tuyết vào nhau.
They have already chucked the leftovers in the bin.
Họ đã vứt đồ ăn thừa vào thùng rác rồi.
They have been chucking snowballs at the fence for an hour.
Họ đã ném bóng tuyết vào hàng rào suốt một giờ.
Thì quá khứ
She chucked her phone onto the couch.
Cô ấy ném điện thoại lên ghế sofa.
The kids were chucking snowballs when the bell rang.
Bọn trẻ đang ném bóng tuyết thì chuông reo.
She had already chucked the leftovers before he got home.
Cô ấy đã vứt đồ ăn thừa trước khi anh ấy về nhà.
The kids had been chucking snowballs for an hour before it got dark.
Bọn trẻ đã ném bóng tuyết suốt một giờ trước khi trời tối.
Thì tương lai
He will chuck the broken chair in the skip.
Anh ấy sẽ vứt cái ghế hỏng vào thùng rác lớn.
At noon they will be chucking snowballs in the park.
Trưa nay họ sẽ đang ném bóng tuyết trong công viên.
By the weekend they will have chucked away all the clutter.
Đến cuối tuần họ sẽ đã vứt hết đồ đạc lộn xộn.
By evening they will have been chucking snowballs for an hour straight.
Đến tối họ sẽ đã ném bóng tuyết liên tục một giờ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + chuck / chucks | Quá khứ đơn S + chucked | Tương lai đơn S + will + chuck |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + chucking | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + chucking | Tương lai tiếp diễn S + will be + chucking |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + chucked | Quá khứ hoàn thành S + had + chucked | Tương lai hoàn thành S + will have + chucked |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + chucking | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + chucking | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + chucking |
Luyện chia chuck qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải dùng V3 (chucked), không dùng nguyên mẫu.
Có mốc thời gian quá khứ (yesterday) → phải chia quá khứ đơn chucked.
Thì tiếp diễn cần be + V-ing, không được bỏ đuôi -ing.

