GrammarPal.
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ chromatograph

All Tenses of the Verb "chromatograph"

Một động từ, mười hai thì. Xem chromatograph biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUchromatograph
V2 · QUÁ KHỨchromatographed
V3 · PHÂN TỪchromatographed
V-INGchromatographing
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.

chromatograph / chromatographs · chromatographed · will chromatograph
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + chromatographing
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + chromatographed
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + chromatographing
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, sự thật, lịch trình cố định.
S + chromatograph / chromatographs
Khẳng định:The lab chromatographs the compound to check its purity.
Phủ định:This machine doesn't chromatograph volatile samples well.
Nghi vấn:Does the analyst chromatograph every batch?

The chemist chromatographs the mixture to identify its components.

Nhà hóa học sắc ký hỗn hợp để xác định các thành phần của nó.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang diễn ra ngay lúc nói, hoặc tạm thời.
S + am/is/are + chromatographing
Khẳng định:The technician is chromatographing the sample right now.
Phủ định:The instrument isn't chromatographing the mixture correctly.
Nghi vấn:Is the lab chromatographing the extract today?

We are chromatographing the compound to separate its components.

Chúng tôi đang sắc ký hợp chất để tách các thành phần của nó.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc vừa xong hoặc trải nghiệm còn liên hệ hiện tại.
S + have/has + chromatographed
Khẳng định:The lab has chromatographed the sample twice already.
Phủ định:She hasn't chromatographed the mixture yet.
Nghi vấn:Have you chromatographed the new batch?

The chemist has already chromatographed the extract.

Nhà hóa học đã sắc ký xong mẫu chiết xuất.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn, nhấn vào quá trình.
S + have/has been + chromatographing
Khẳng định:The lab has been chromatographing samples all morning.
Phủ định:We haven't been chromatographing long enough to compare results.
Nghi vấn:How long have you been chromatographing the mixture?

The team has been chromatographing compounds since dawn.

Nhóm nghiên cứu đã sắc ký các hợp chất từ sáng sớm.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xong hẳn tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + chromatographed
Khẳng định:The analyst chromatographed the sample yesterday.
Phủ định:She didn't chromatograph the extract on time.
Nghi vấn:Did you chromatograph the mixture last night?

We chromatographed the compound before the presentation.

Chúng tôi đã sắc ký hợp chất trước buổi thuyết trình.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + chromatographing
Khẳng định:The technician was chromatographing the sample when the column clogged.
Phủ định:The lab wasn't chromatographing extracts at that hour.
Nghi vấn:Was she chromatographing the mixture during the test?

They were chromatographing the compound when the alarm went off.

Họ đang sắc ký hợp chất khi chuông báo động vang lên.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc xảy ra trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + chromatographed
Khẳng định:The lab had chromatographed the sample before the inspection.
Phủ định:She hadn't chromatographed the extract before the review.
Nghi vấn:Had they chromatographed the mixture by then?

The chemist had already chromatographed the batch before we arrived.

Nhà hóa học đã sắc ký xong mẻ mẫu trước khi chúng tôi đến.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + chromatographing
Khẳng định:The technician had been chromatographing samples for hours before the column failed.
Phủ định:We hadn't been chromatographing long when the pressure dropped.
Nghi vấn:Had they been chromatographing the extract all afternoon?

The lab had been chromatographing compounds for days before the report.

Phòng thí nghiệm đã sắc ký các hợp chất nhiều ngày trước khi làm báo cáo.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, lời hứa, dự đoán về tương lai.
S + will + chromatograph
Khẳng định:The lab will chromatograph the new samples tomorrow.
Phủ định:We won't chromatograph the mixture until Monday.
Nghi vấn:Will you chromatograph the extract today?

They will chromatograph the compound next week.

Họ sẽ sắc ký hợp chất vào tuần tới.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + chromatographing
Khẳng định:This time tomorrow, the technician will be chromatographing the sample.
Phủ định:The lab won't be chromatographing extracts overnight.
Nghi vấn:Will she be chromatographing the mixture at noon?

At 3pm the team will be chromatographing the new batch.

Vào lúc 3 giờ chiều, nhóm sẽ đang sắc ký mẻ mẫu mới.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + chromatographed
Khẳng định:By Friday, the lab will have chromatographed all the samples.
Phủ định:We won't have chromatographed the mixture by tomorrow.
Nghi vấn:Will you have chromatographed the extract by next week?

By the deadline they will have chromatographed every sample.

Đến hạn chót, họ sẽ đã sắc ký xong mọi mẫu.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + chromatographing
Khẳng định:By next year, the lab will have been chromatographing samples for a decade.
Phủ định:We won't have been chromatographing long enough by then.
Nghi vấn:Will you have been chromatographing compounds for ten years by 2030?

By 2030 the institute will have been chromatographing samples for twenty years.

Đến năm 2030, viện nghiên cứu sẽ đã sắc ký các mẫu suốt hai mươi năm.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + chromatograph / chromatographs
Quá khứ đơn
S + chromatographed
Tương lai đơn
S + will + chromatograph
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + chromatographing
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + chromatographing
Tương lai tiếp diễn
S + will be + chromatographing
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + chromatographed
Quá khứ hoàn thành
S + had + chromatographed
Tương lai hoàn thành
S + will have + chromatographed
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + chromatographing
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + chromatographing
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + chromatographing
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia chromatograph qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

✗ She didn't chromatographed the sample.→✓ She didn't chromatograph the sample.

Sau did/didn't dùng động từ nguyên mẫu (chromatograph), không thêm -ed.

✗ The lab chromatographs the extract yesterday.→✓ The lab chromatographed the extract yesterday.

Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn (chromatographed).

✗ We will chromatograph the sample when we will receive it.→✓ We will chromatograph the sample when we receive it.

Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
#chromatograph#quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trên App StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS