GGrammarPal
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ choreograph

All Tenses of the Verb "choreograph"

Một động từ, mười hai thì. Xem choreograph biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUchoreograph
V2 · QUÁ KHỨchoreographed
V3 · PHÂN TỪchoreographed
V-INGchoreographing
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.

choreograph · choreographed · will choreograph
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + choreographing
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + choreographed
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + choreographing
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, sự thật, lịch trình cố định.
S + choreograph / choreographs
Khẳng định:She choreographs every dance in the show.
Phủ định:She doesn't choreograph the opening number.
Nghi vấn:Do you choreograph your own routines?

He choreographs a new routine every season.

Anh ấy dàn dựng một điệu nhảy mới mỗi mùa.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang diễn ra ngay lúc nói, hoặc tạm thời.
S + am/is/are + choreographing
Khẳng định:He is choreographing the finale right now.
Phủ định:He isn't choreographing anything today.
Nghi vấn:Are you choreographing the new performance?

We are choreographing a routine at the moment.

Chúng tôi đang dàn dựng một tiết mục ngay lúc này.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc vừa xong hoặc trải nghiệm còn liên hệ hiện tại.
S + have/has + choreographed
Khẳng định:She has choreographed dozens of shows.
Phủ định:They haven't choreographed the ending yet.
Nghi vấn:Have you ever choreographed a musical?

He has already choreographed the entire performance.

Anh ấy đã dàn dựng xong toàn bộ tiết mục rồi.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn, nhấn vào quá trình.
S + have/has been + choreographing
Khẳng định:She has been choreographing this show for months.
Phủ định:I haven't been choreographing much lately.
Nghi vấn:How long have you been choreographing this routine?

They have been choreographing the piece since January.

Họ đã dàn dựng tiết mục này từ tháng Một.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xong hẳn tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + choreographed
Khẳng định:We choreographed the routine last month.
Phủ định:She didn't choreograph the finale.
Nghi vấn:Did you choreograph that dance yourself?

I choreographed a new number yesterday.

Hôm qua tôi đã dàn dựng một tiết mục mới.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + choreographing
Khẳng định:I was choreographing the scene when the music stopped.
Phủ định:They weren't choreographing at that time.
Nghi vấn:Were you choreographing the opening act?

She was choreographing a routine when the director walked in.

Cô ấy đang dàn dựng một tiết mục thì đạo diễn bước vào.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc xảy ra trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + choreographed
Khẳng định:He had choreographed the dance before we arrived.
Phủ định:She hadn't choreographed the finale when rehearsals began.
Nghi vấn:Had they choreographed the show by then?

The director had already choreographed the scene when the cast arrived.

Đạo diễn đã dàn dựng xong cảnh diễn trước khi diễn viên đến.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + choreographing
Khẳng định:She had been choreographing the show for weeks before it premiered.
Phủ định:We hadn't been choreographing long when it changed.
Nghi vấn:Had you been choreographing that piece for a while?

They had been choreographing the routine for months before it debuted.

Họ đã dàn dựng tiết mục suốt nhiều tháng trước khi ra mắt.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, lời hứa, dự đoán về tương lai.
S + will + choreograph
Khẳng định:I will choreograph the new routine.
Phủ định:She won't choreograph the finale herself.
Nghi vấn:Will you choreograph the show soon?

We will choreograph the entire performance tonight.

Tối nay chúng tôi sẽ dàn dựng toàn bộ tiết mục.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + choreographing
Khẳng định:This time tomorrow I will be choreographing the new act.
Phủ định:He won't be choreographing next week.
Nghi vấn:Will you be choreographing during the rehearsal?

At 8pm I will be choreographing the finale.

8 giờ tối tôi sẽ đang dàn dựng tiết mục kết.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + choreographed
Khẳng định:By noon they will have choreographed the routine.
Phủ định:She won't have choreographed the finale by then.
Nghi vấn:Will you have choreographed the show before 6?

By next year he will have choreographed ten musicals.

Đến năm sau anh ấy sẽ đã dàn dựng mười vở nhạc kịch.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + choreographing
Khẳng định:By May she will have been choreographing shows for a decade.
Phủ định:We won't have been choreographing long by then.
Nghi vấn:Will you have been choreographing that show for ten years by 2030?

By 2030 they will have been choreographing performances for 20 years.

Đến 2030 họ sẽ đã dàn dựng các tiết mục suốt 20 năm.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + choreograph / choreographs
Quá khứ đơn
S + choreographed
Tương lai đơn
S + will + choreograph
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + choreographing
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + choreographing
Tương lai tiếp diễn
S + will be + choreographing
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + choreographed
Quá khứ hoàn thành
S + had + choreographed
Tương lai hoàn thành
S + will have + choreographed
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + choreographing
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + choreographing
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + choreographing
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia choreograph qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

I have choreograph a dance.I have choreographed a dance.

Sau have/has phải là V3 (choreographed), không dùng nguyên mẫu (choreograph).

She choreographs the show last year.She choreographed the show last year.

Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last year) → dùng quá khứ đơn.

I will choreograph it when I will finish.I will choreograph it when I finish.

Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
#choreograph#quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS