Chia động từ choreograph
All Tenses of the Verb "choreograph"
Một động từ, mười hai thì. Xem choreograph biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
choreograph · choreographed · will choreographViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + choreographingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + choreographedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + choreographingThì hiện tại
He choreographs a new routine every season.
Anh ấy dàn dựng một điệu nhảy mới mỗi mùa.
We are choreographing a routine at the moment.
Chúng tôi đang dàn dựng một tiết mục ngay lúc này.
He has already choreographed the entire performance.
Anh ấy đã dàn dựng xong toàn bộ tiết mục rồi.
They have been choreographing the piece since January.
Họ đã dàn dựng tiết mục này từ tháng Một.
Thì quá khứ
I choreographed a new number yesterday.
Hôm qua tôi đã dàn dựng một tiết mục mới.
She was choreographing a routine when the director walked in.
Cô ấy đang dàn dựng một tiết mục thì đạo diễn bước vào.
The director had already choreographed the scene when the cast arrived.
Đạo diễn đã dàn dựng xong cảnh diễn trước khi diễn viên đến.
They had been choreographing the routine for months before it debuted.
Họ đã dàn dựng tiết mục suốt nhiều tháng trước khi ra mắt.
Thì tương lai
We will choreograph the entire performance tonight.
Tối nay chúng tôi sẽ dàn dựng toàn bộ tiết mục.
At 8pm I will be choreographing the finale.
8 giờ tối tôi sẽ đang dàn dựng tiết mục kết.
By next year he will have choreographed ten musicals.
Đến năm sau anh ấy sẽ đã dàn dựng mười vở nhạc kịch.
By 2030 they will have been choreographing performances for 20 years.
Đến 2030 họ sẽ đã dàn dựng các tiết mục suốt 20 năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + choreograph / choreographs | Quá khứ đơn S + choreographed | Tương lai đơn S + will + choreograph |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + choreographing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + choreographing | Tương lai tiếp diễn S + will be + choreographing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + choreographed | Quá khứ hoàn thành S + had + choreographed | Tương lai hoàn thành S + will have + choreographed |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + choreographing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + choreographing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + choreographing |
Luyện chia choreograph qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải là V3 (choreographed), không dùng nguyên mẫu (choreograph).
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last year) → dùng quá khứ đơn.
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.

