Chia động từ choke
All Tenses of the Verb "choke"
Một động từ, mười hai thì. Xem choke biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
choke · choked · will chokeViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + chokingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + chokedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + chokingThì hiện tại
Smoke like this chokes everyone in the room.
Loại khói này khiến mọi người trong phòng bị nghẹt thở.
The traffic is choking the whole city today.
Kẹt xe đang làm nghẽn cả thành phố hôm nay.
Pollution has choked the river for years.
Ô nhiễm đã làm nghẽn dòng sông suốt nhiều năm.
Traffic has been choking the highway all morning.
Giao thông đã làm nghẽn cao tốc suốt cả buổi sáng.
Thì quá khứ
The smoke choked the firefighters as they entered.
Khói đã làm nghẹt thở các lính cứu hỏa khi họ tiến vào.
The city was choking under thick smog all week.
Thành phố đã bị nghẹt thở dưới lớp sương mù dày suốt cả tuần.
Pollution had choked the lake before the cleanup began.
Ô nhiễm đã làm nghẽn hồ trước khi công cuộc dọn dẹp bắt đầu.
The city had been choking under smog for weeks before it rained.
Thành phố đã nghẹt thở dưới sương mù suốt nhiều tuần trước khi trời mưa.
Thì tương lai
Without filters, the smoke will choke the whole factory.
Không có bộ lọc, khói sẽ làm nghẹt thở cả nhà máy.
By evening, traffic will be choking the highway.
Đến chiều tối, giao thông sẽ đang làm nghẽn cao tốc.
By next year, weeds will have choked the whole garden.
Đến năm sau, cỏ dại sẽ đã làm nghẹt cả khu vườn.
By midnight, the roads will have been choking with cars for six hours.
Đến nửa đêm, các con đường sẽ đã bị nghẹt xe suốt sáu tiếng đồng hồ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + choke / chokes | Quá khứ đơn S + choked | Tương lai đơn S + will + choke |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + choking | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + choking | Tương lai tiếp diễn S + will be + choking |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + choked | Quá khứ hoàn thành S + had + choked | Tương lai hoàn thành S + will have + choked |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + choking | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + choking | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + choking |
Luyện chia choke qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải là V3 (choked), không dùng nguyên mẫu.
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn (choked).
Mệnh đề điều kiện (if) dùng hiện tại đơn, không dùng will.

