Chia động từ chisel
All Tenses of the Verb "chisel"
Một động từ, mười hai thì. Xem chisel biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
chisel · chiseled · will chiselViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + chiselingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + chiseledNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + chiselingThì hiện tại
The sculptor chisels the block of granite every day.
Nhà điêu khắc đục khối đá granite mỗi ngày.
They are chiseling the letters into the headstone.
Họ đang đục chữ lên bia mộ.
She has already chiseled the outline into the stone.
Cô ấy đã đục phác thảo vào khối đá rồi.
We have been chiseling the fountain's base all month.
Chúng tôi đã đục phần đế đài phun nước suốt cả tháng.
Thì quá khứ
The mason chiseled the date into the cornerstone.
Người thợ nề đã đục ngày tháng lên viên đá góc.
He was chiseling the figure's face when I entered the studio.
Anh ấy đang đục khuôn mặt bức tượng khi tôi bước vào xưởng.
By spring, the sculptor had chiseled the entire figure.
Đến mùa xuân, nhà điêu khắc đã đục xong toàn bộ bức tượng.
They had been chiseling the monument for a year before it was unveiled.
Họ đã đục tượng đài suốt một năm trước khi nó được khánh thành.
Thì tương lai
He will chisel the inscription onto the plaque.
Anh ấy sẽ đục dòng chữ lên tấm bảng.
At noon they will be chiseling the monument's edges.
Vào giữa trưa họ sẽ đang đục các cạnh của tượng đài.
By the end of the month, we will have chiseled the whole facade.
Đến cuối tháng, chúng tôi sẽ đã đục xong toàn bộ mặt tiền.
By next year they will have been chiseling that cathedral facade for a decade.
Đến năm sau họ sẽ đã đục mặt tiền nhà thờ đó suốt một thập kỷ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + chisel / chisels | Quá khứ đơn S + chiseled | Tương lai đơn S + will + chisel |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + chiseling | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + chiseling | Tương lai tiếp diễn S + will be + chiseling |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + chiseled | Quá khứ hoàn thành S + had + chiseled | Tương lai hoàn thành S + will have + chiseled |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + chiseling | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + chiseling | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + chiseling |
Luyện chia chisel qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải dùng V3 (chiseled), không dùng V-ing.
Động từ quy tắc thêm -ed ở thì quá khứ đơn, không giữ nguyên dạng gốc.
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.

