Chia động từ chirp
All Tenses of the Verb "chirp"
Một động từ, mười hai thì. Xem chirp biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
chirp · chirped · will chirpViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + chirpingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + chirpedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + chirpingThì hiện tại
The crickets chirp all night long in summer.
Lũ dế kêu chíp chíp suốt đêm vào mùa hè.
The chicks are chirping loudly for food.
Đàn gà con đang kêu chíp chíp inh ỏi đòi ăn.
The sparrows have chirped nonstop this morning.
Đàn chim sẻ đã kêu chíp chíp không ngừng sáng nay.
The chicks have been chirping nonstop for an hour.
Đàn gà con đã kêu chíp chíp không ngừng suốt một giờ.
Thì quá khứ
The sparrow chirped happily on the fence.
Chú chim sẻ kêu chíp chíp vui vẻ trên hàng rào.
The chicks were chirping loudly when the farmer arrived.
Đàn gà con đang kêu chíp chíp inh ỏi khi người nông dân đến.
The sparrows had chirped all night before it finally rained.
Đàn chim sẻ đã kêu chíp chíp suốt đêm trước khi trời mưa.
The chicks had been chirping nonstop before the hen returned.
Đàn gà con đã kêu chíp chíp không ngừng trước khi gà mẹ quay lại.
Thì tương lai
The sparrows will chirp loudly at dawn tomorrow.
Đàn chim sẻ sẽ kêu chíp chíp inh ỏi lúc bình minh ngày mai.
The chicks will be chirping happily by feeding time.
Đàn gà con sẽ đang kêu chíp chíp vui vẻ lúc đến giờ cho ăn.
By the time we wake up, the sparrows will have chirped for an hour.
Đến khi chúng tôi thức dậy, đàn chim sẻ sẽ đã kêu chíp chíp suốt một giờ.
By 6am the sparrows will have been chirping for two hours.
Đến 6 giờ sáng, đàn chim sẻ sẽ đã kêu chíp chíp suốt hai giờ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + chirp / chirps | Quá khứ đơn S + chirped | Tương lai đơn S + will + chirp |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + chirping | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + chirping | Tương lai tiếp diễn S + will be + chirping |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + chirped | Quá khứ hoàn thành S + had + chirped | Tương lai hoàn thành S + will have + chirped |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + chirping | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + chirping | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + chirping |
Luyện chia chirp qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Ngôi thứ ba số ít thì hiện tại đơn phải thêm -s (chirp → chirps).
Sau have/has phải dùng V3 (chirped), không dùng động từ nguyên mẫu.
Chủ ngữ số nhiều (chicks) cần were, không dùng was.

