Chia động từ chip
All Tenses of the Verb "chip"
Một động từ, mười hai thì. Xem chip biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
chip · chipped · will chipViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + chippingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + chippedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + chippingThì hiện tại
This cheap glaze chips easily.
Lớp men rẻ tiền này rất dễ bị sứt.
The old paint is chipping off the fence.
Lớp sơn cũ đang bị bong tróc khỏi hàng rào.
My favourite mug has chipped at the rim.
Cái cốc yêu thích của tôi đã bị sứt ở vành.
The old tiles have been chipping for months now.
Những viên gạch cũ đã bị mẻ dần suốt mấy tháng nay.
Thì quá khứ
The bowl chipped when I washed it.
Cái tô bị sứt khi tôi rửa nó.
The plaster was chipping when the builder arrived.
Lớp vữa đang bị bong khi thợ xây đến.
The vase had already chipped before we bought it.
Cái bình đã bị sứt trước khi chúng tôi mua nó.
The old step had been chipping for years before it broke.
Bậc thang cũ đã bị mẻ dần nhiều năm trước khi nó gãy.
Thì tương lai
The cheap finish will chip within a year.
Lớp hoàn thiện rẻ tiền sẽ bị sứt trong vòng một năm.
By next winter the paint will be chipping again.
Đến mùa đông sau lớp sơn sẽ lại bị bong tróc.
By the time we sell it, the paint will have chipped badly.
Đến lúc chúng tôi bán nó, lớp sơn sẽ đã bị sứt nặng.
By next spring the fence will have been chipping for two years.
Đến mùa xuân sau, hàng rào sẽ đã bị bong tróc suốt hai năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + chip / chips | Quá khứ đơn S + chipped | Tương lai đơn S + will + chip |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + chipping | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + chipping | Tương lai tiếp diễn S + will be + chipping |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + chipped | Quá khứ hoàn thành S + had + chipped | Tương lai hoàn thành S + will have + chipped |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + chipping | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + chipping | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + chipping |
Luyện chia chip qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải là V3 (chipped), không dùng nguyên mẫu.
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn.
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.
