Chia động từ chime
All Tenses of the Verb "chime"
Một động từ, mười hai thì. Xem chime biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
chime · chimed · will chimeViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + chimingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + chimedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + chimingThì hiện tại
The grandfather clock chimes on the hour.
Chiếc đồng hồ quả lắc điểm chuông mỗi giờ đúng.
The church bells are chiming joyfully today.
Chuông nhà thờ đang ngân nga vui tươi hôm nay.
The bells have chimed for every wedding here for decades.
Chuông đã ngân nga cho mọi đám cưới ở đây suốt hàng chục năm.
The wind chimes have been chiming softly all afternoon.
Chuông gió đã ngân nga khe khẽ suốt cả buổi chiều.
Thì quá khứ
The old clock chimed just as we walked in.
Chiếc đồng hồ cổ điểm chuông đúng lúc chúng tôi bước vào.
The wind chimes were chiming gently as we sat on the porch.
Chuông gió đang ngân nga nhẹ nhàng khi chúng tôi ngồi trên hiên.
The bells had already chimed by the time the guests arrived.
Chuông đã ngân nga xong trước khi khách đến.
The bells had been chiming steadily before they suddenly stopped.
Chuông đã ngân nga đều đặn trước khi bất chợt ngừng lại.
Thì tương lai
The clock will chime the moment the guests arrive.
Đồng hồ sẽ điểm chuông ngay khi khách đến.
At sunrise the temple bells will be chiming softly.
Lúc bình minh, chuông chùa sẽ đang ngân nga khe khẽ.
By the time we arrive, the bells will have chimed already.
Đến lúc chúng tôi tới, chuông sẽ đã ngân nga rồi.
By midnight the temple bells will have been chiming since dawn.
Đến nửa đêm, chuông chùa sẽ đã ngân nga từ lúc bình minh.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + chime / chimes | Quá khứ đơn S + chimed | Tương lai đơn S + will + chime |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + chiming | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + chiming | Tương lai tiếp diễn S + will be + chiming |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + chimed | Quá khứ hoàn thành S + had + chimed | Tương lai hoàn thành S + will have + chimed |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + chiming | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + chiming | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + chiming |
Luyện chia chime qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Có 'since' (mốc bắt đầu) → phải dùng hiện tại hoàn thành, không dùng quá khứ đơn.
Có mốc thời gian quá khứ (yesterday) → dùng quá khứ đơn, không dùng tiếp diễn.
Mệnh đề thời gian (when, before, after…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.
