Chia động từ chill
All Tenses of the Verb "chill"
Một động từ, mười hai thì. Xem chill biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
chill · chilled · will chillViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + chillingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + chilledNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + chillingThì hiện tại
I chill the cake in the fridge for an hour.
Tôi để bánh trong tủ lạnh một tiếng cho mát.
We are chilling the dessert before the guests arrive.
Chúng tôi đang làm lạnh món tráng miệng trước khi khách đến.
I have chilled the juice for two hours.
Tôi đã làm lạnh nước ép trong hai tiếng.
The cake has been chilling for three hours now.
Chiếc bánh đã được làm lạnh trong ba tiếng rồi.
Thì quá khứ
I chilled the soup before serving it cold.
Tôi đã làm lạnh món súp trước khi phục vụ lạnh.
The cake was chilling when the power went out.
Chiếc bánh đang được làm lạnh thì mất điện.
The salad had chilled nicely before we served it.
Món salad đã được làm lạnh vừa đủ trước khi chúng tôi dọn ra.
The cake had been chilling for a day before the celebration.
Chiếc bánh đã được làm lạnh một ngày trước buổi lễ.
Thì tương lai
I will chill the drinks for the party.
Tôi sẽ làm lạnh đồ uống cho bữa tiệc.
This time tomorrow the cake will be chilling in the fridge.
Giờ này ngày mai chiếc bánh sẽ đang được làm lạnh trong tủ.
By tonight, I will have chilled all the drinks for the party.
Đến tối nay, tôi sẽ đã làm lạnh xong đồ uống cho bữa tiệc.
By the time we eat, the cake will have been chilling for hours.
Đến lúc chúng ta ăn, chiếc bánh sẽ đã được làm lạnh trong nhiều giờ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + chill / chills | Quá khứ đơn S + chilled | Tương lai đơn S + will + chill |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + chilling | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + chilling | Tương lai tiếp diễn S + will be + chilling |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + chilled | Quá khứ hoàn thành S + had + chilled | Tương lai hoàn thành S + will have + chilled |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + chilling | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + chilling | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + chilling |
Luyện chia chill qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Chủ ngữ ngôi ba số ít (she) ở hiện tại đơn phải thêm -s: chills.
Sau have/has phải dùng V3 (chilled), không dùng động từ nguyên mẫu.
Thì quá khứ tiếp diễn dùng was/were + V-ing (chilling), không dùng động từ nguyên mẫu.

