Chia động từ chiffonade
All Tenses of the Verb "chiffonade"
Một động từ, mười hai thì. Xem chiffonade biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
chiffonade · chiffonaded · will chiffonadeViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + chiffonadingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + chiffonadedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + chiffonadingThì hiện tại
She chiffonades the spinach every morning for the salad.
Cô ấy thái sợi nhỏ rau chân vịt mỗi sáng để làm salad.
We are chiffonading the mint for tonight's dessert.
Chúng tôi đang thái sợi nhỏ bạc hà cho món tráng miệng tối nay.
He has already chiffonaded all the greens for prep.
Anh ấy đã thái sợi nhỏ xong toàn bộ rau xanh để chuẩn bị.
They have been chiffonading basil since dawn.
Họ đã thái sợi nhỏ húng quế từ lúc rạng sáng.
Thì quá khứ
I chiffonaded the spinach before the service started.
Tôi đã thái sợi nhỏ rau chân vịt trước khi ca làm bắt đầu.
She was chiffonading the greens when the chef arrived.
Cô ấy đang thái sợi nhỏ rau xanh thì bếp trưởng đến.
The apprentice had chiffonaded all the herbs before noon.
Người học việc đã thái sợi nhỏ xong toàn bộ rau thơm trước buổi trưa.
They had been chiffonading basil for two hours before lunch.
Họ đã thái sợi nhỏ húng quế suốt hai giờ trước bữa trưa.
Thì tương lai
We will chiffonade the herbs before the dinner service.
Chúng tôi sẽ thái sợi nhỏ rau thơm trước ca tối.
At 8am I will be chiffonading the spinach for prep.
8 giờ sáng tôi sẽ đang thái sợi nhỏ rau chân vịt để chuẩn bị.
By next hour he will have chiffonaded ten bunches of basil.
Trong giờ tới anh ấy sẽ đã thái sợi nhỏ xong mười bó húng quế.
By noon they will have been chiffonading herbs for the whole morning.
Đến trưa họ sẽ đã thái sợi nhỏ rau thơm suốt cả buổi sáng.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + chiffonade / chiffonades | Quá khứ đơn S + chiffonaded | Tương lai đơn S + will + chiffonade |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + chiffonading | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + chiffonading | Tương lai tiếp diễn S + will be + chiffonading |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + chiffonaded | Quá khứ hoàn thành S + had + chiffonaded | Tương lai hoàn thành S + will have + chiffonaded |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + chiffonading | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + chiffonading | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + chiffonading |
Luyện chia chiffonade qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải là V3 (chiffonaded), không dùng nguyên mẫu (chiffonade).
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn.
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.
