Chia động từ chew
All Tenses of the Verb "chew"
Một động từ, mười hai thì. Xem chew biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
chew · chewed · will chewViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + chewingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + chewedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + chewingThì hiện tại
She chews slowly during dinner.
Cô ấy nhai chậm rãi trong bữa tối.
The puppy is chewing on a shoe.
Con chó con đang nhai một chiếc giày.
He has already chewed his lunch quickly.
Anh ấy đã nhai nhanh bữa trưa rồi.
The dog has been chewing that bone for an hour.
Con chó đã nhai khúc xương đó suốt một giờ.
Thì quá khứ
I chewed my food carefully at dinner.
Tôi đã nhai kỹ thức ăn trong bữa tối.
He was chewing his pencil while thinking.
Anh ấy đang nhai bút chì khi suy nghĩ.
The dog had chewed the whole slipper before we noticed.
Con chó đã nhai xong cả chiếc dép trước khi chúng tôi nhận ra.
The dog had been chewing the toy for days before it broke.
Con chó đã nhai món đồ chơi trong nhiều ngày trước khi nó vỡ.
Thì tương lai
He will chew his food more carefully next time.
Anh ấy sẽ nhai thức ăn kỹ hơn vào lần sau.
At noon she will be chewing her lunch at her desk.
Vào giữa trưa cô ấy sẽ đang nhai bữa trưa tại bàn làm việc.
By six, he will have chewed his snack and left.
Đến sáu giờ, anh ấy sẽ đã nhai xong đồ ăn vặt và rời đi.
By the end of the trip, the dog will have been chewing that bone for a week.
Đến cuối chuyến đi, con chó sẽ đã nhai khúc xương đó suốt một tuần.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + chew / chews | Quá khứ đơn S + chewed | Tương lai đơn S + will + chew |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + chewing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + chewing | Tương lai tiếp diễn S + will be + chewing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + chewed | Quá khứ hoàn thành S + had + chewed | Tương lai hoàn thành S + will have + chewed |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + chewing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + chewing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + chewing |
Luyện chia chew qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải dùng V3 (chewed), không dùng nguyên mẫu.
Chủ ngữ số ít (she) ở hiện tại đơn cần thêm -s: chews.
Với 'since' cần dùng hiện tại hoàn thành (tiếp diễn), không dùng quá khứ đơn.

