Chia động từ cherish
All Tenses of the Verb "cherish"
Một động từ, mười hai thì. Xem cherish biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
cherish · cherished · will cherishViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + cherishingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + cherishedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + cherishingThì hiện tại
I cherish the time we spend together.
Tôi trân trọng khoảng thời gian chúng ta bên nhau.
We are cherishing these last few days together.
Chúng tôi đang trân trọng những ngày cuối cùng bên nhau.
They have cherished their bond since childhood.
Họ đã trân trọng tình bạn ấy từ thời thơ ấu.
We have been cherishing this house since we bought it.
Chúng tôi đã trân trọng ngôi nhà này từ khi mua nó.
Thì quá khứ
I cherished that gift more than anything else.
Tôi đã trân trọng món quà đó hơn bất cứ thứ gì khác.
I was cherishing every word of her letter.
Tôi đang trân trọng từng lời trong lá thư của cô ấy.
By the time she left, she had cherished every day there.
Đến khi rời đi, cô ấy đã trân trọng từng ngày ở đó.
We had been cherishing that view for a decade before we moved.
Chúng tôi đã trân trọng khung cảnh đó suốt một thập kỷ trước khi chuyển đi.
Thì tương lai
He will cherish her advice for the rest of his life.
Anh ấy sẽ trân trọng lời khuyên của cô ấy suốt đời.
In years to come, we will be cherishing these photos.
Nhiều năm sau, chúng tôi sẽ đang trân trọng những tấm ảnh này.
By our anniversary we will have cherished this house for a decade.
Đến ngày kỷ niệm, chúng tôi sẽ đã trân trọng ngôi nhà này suốt một thập kỷ.
By next spring they will have been cherishing this garden for five years.
Đến mùa xuân sang năm, họ sẽ đã trân trọng khu vườn này suốt năm năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + cherish / cherishes | Quá khứ đơn S + cherished | Tương lai đơn S + will + cherish |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + cherishing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + cherishing | Tương lai tiếp diễn S + will be + cherishing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + cherished | Quá khứ hoàn thành S + had + cherished | Tương lai hoàn thành S + will have + cherished |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + cherishing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + cherishing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + cherishing |
Luyện chia cherish qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Thể tiếp diễn cần trợ động từ am/is/are trước V-ing (cherishing).
Có mốc thời gian quá khứ (last year) → dùng quá khứ đơn (cherished), thêm -ed.
Sau have/has phải dùng V3 (cherished), không dùng nguyên mẫu.

