GGrammarPal
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ cherish

All Tenses of the Verb "cherish"

Một động từ, mười hai thì. Xem cherish biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUcherish
V2 · QUÁ KHỨcherished
V3 · PHÂN TỪcherished
V-INGcherishing
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.

cherish · cherished · will cherish
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + cherishing
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + cherished
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + cherishing
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen trân trọng, sự thật chung về tình cảm.
S + cherish / cherishes
Khẳng định:She cherishes every moment with her family.
Phủ định:He doesn't cherish material possessions.
Nghi vấn:Do you cherish your childhood memories?

I cherish the time we spend together.

Tôi trân trọng khoảng thời gian chúng ta bên nhau.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Đang trân trọng, nâng niu điều gì đó ngay lúc nói, nhấn mạnh cảm xúc tạm thời.
S + am/is/are + cherishing
Khẳng định:She is cherishing every second of her vacation.
Phủ định:He isn't cherishing this moment as much as I am.
Nghi vấn:Are you cherishing your time abroad?

We are cherishing these last few days together.

Chúng tôi đang trân trọng những ngày cuối cùng bên nhau.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Đã trân trọng, vẫn còn trân trọng tính đến hiện tại.
S + have/has + cherished
Khẳng định:She has cherished that necklace for years.
Phủ định:He hasn't cherished any gift as much as this one.
Nghi vấn:Have you cherished this friendship?

They have cherished their bond since childhood.

Họ đã trân trọng tình bạn ấy từ thời thơ ấu.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Liên tục trân trọng từ quá khứ đến hiện tại, nhấn vào quá trình.
S + have/has been + cherishing
Khẳng định:She has been cherishing that photo album for decades.
Phủ định:He hasn't been cherishing his free time lately.
Nghi vấn:How long have you been cherishing this tradition?

We have been cherishing this house since we bought it.

Chúng tôi đã trân trọng ngôi nhà này từ khi mua nó.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc trân trọng đã xong hẳn tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + cherished
Khẳng định:She cherished every letter he sent her.
Phủ định:He didn't cherish the opportunity at the time.
Nghi vấn:Did you cherish your time in college?

I cherished that gift more than anything else.

Tôi đã trân trọng món quà đó hơn bất cứ thứ gì khác.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Đang trân trọng điều gì đó tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + cherishing
Khẳng định:She was cherishing the quiet evening when the phone rang.
Phủ định:They weren't cherishing the trip as much as expected.
Nghi vấn:Was he cherishing his last year at school?

I was cherishing every word of her letter.

Tôi đang trân trọng từng lời trong lá thư của cô ấy.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc trân trọng xảy ra trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + cherished
Khẳng định:She had cherished that ring long before she knew its history.
Phủ định:He hadn't cherished the memory until he lost it.
Nghi vấn:Had you cherished that friendship before you moved away?

By the time she left, she had cherished every day there.

Đến khi rời đi, cô ấy đã trân trọng từng ngày ở đó.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc trân trọng kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + cherishing
Khẳng định:She had been cherishing that tradition for years before it ended.
Phủ định:He hadn't been cherishing his job before the promotion.
Nghi vấn:Had they been cherishing the house long before they sold it?

We had been cherishing that view for a decade before we moved.

Chúng tôi đã trân trọng khung cảnh đó suốt một thập kỷ trước khi chuyển đi.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Dự đoán hoặc lời hứa về việc trân trọng trong tương lai.
S + will + cherish
Khẳng định:I will cherish this memory forever.
Phủ định:She won't cherish a gift she doesn't need.
Nghi vấn:Will you cherish this moment?

He will cherish her advice for the rest of his life.

Anh ấy sẽ trân trọng lời khuyên của cô ấy suốt đời.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc trân trọng sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + cherishing
Khẳng định:This time next year she will be cherishing her new home.
Phủ định:He won't be cherishing the award if he loses focus.
Nghi vấn:Will you be cherishing this trip when you look back?

In years to come, we will be cherishing these photos.

Nhiều năm sau, chúng tôi sẽ đang trân trọng những tấm ảnh này.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc trân trọng sẽ kéo dài tính đến một mốc trong tương lai.
S + will have + cherished
Khẳng định:By then she will have cherished that gift for ten years.
Phủ định:He won't have cherished the memory for long by the time he forgets it.
Nghi vấn:Will you have cherished this house by the time you sell it?

By our anniversary we will have cherished this house for a decade.

Đến ngày kỷ niệm, chúng tôi sẽ đã trân trọng ngôi nhà này suốt một thập kỷ.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian trân trọng liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + cherishing
Khẳng định:By 2030 she will have been cherishing that ring for fifty years.
Phủ định:He won't have been cherishing the title for long by retirement.
Nghi vấn:Will you have been cherishing this friendship for twenty years by then?

By next spring they will have been cherishing this garden for five years.

Đến mùa xuân sang năm, họ sẽ đã trân trọng khu vườn này suốt năm năm.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + cherish / cherishes
Quá khứ đơn
S + cherished
Tương lai đơn
S + will + cherish
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + cherishing
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + cherishing
Tương lai tiếp diễn
S + will be + cherishing
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + cherished
Quá khứ hoàn thành
S + had + cherished
Tương lai hoàn thành
S + will have + cherished
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + cherishing
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + cherishing
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + cherishing
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia cherish qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

She cherishing the memory.She is cherishing the memory.

Thể tiếp diễn cần trợ động từ am/is/are trước V-ing (cherishing).

He cherish that gift last year.He cherished that gift last year.

Có mốc thời gian quá khứ (last year) → dùng quá khứ đơn (cherished), thêm -ed.

I have cherish this friendship for years.I have cherished this friendship for years.

Sau have/has phải dùng V3 (cherished), không dùng nguyên mẫu.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
#cherish#quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS