Chia động từ cheer
All Tenses of the Verb "cheer"
Một động từ, mười hai thì. Xem cheer biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
cheer · cheered · will cheerViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + cheeringViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + cheeredNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + cheeringThì hiện tại
Fans cheer loudly when their team scores.
Người hâm mộ hò reo lớn khi đội nhà ghi bàn.
Everyone is cheering as the runners cross the line.
Mọi người đang hò reo khi các vận động viên về đích.
The audience has cheered for every goal tonight.
Khán giả đã hò reo cho mỗi bàn thắng tối nay.
The crowd has been cheering since the match started.
Đám đông đã hò reo từ khi trận đấu bắt đầu.
Thì quá khứ
We cheered loudly when he finished the race.
Chúng tôi đã hò reo lớn khi anh ấy về đích.
The crowd was cheering when the goal happened.
Đám đông đang hò reo khi bàn thắng xảy ra.
The crowd had already cheered before I sat down.
Đám đông đã hò reo trước khi tôi ngồi xuống.
The fans had been cheering nonstop before the storm hit.
Người hâm mộ đã hò reo liên tục trước khi cơn bão ập đến.
Thì tương lai
The whole family will cheer for him at the match.
Cả gia đình sẽ hò reo cổ vũ anh ấy trong trận đấu.
This time tomorrow they will be cheering for the national team.
Giờ này ngày mai họ sẽ đang hò reo cổ vũ đội tuyển quốc gia.
By midnight the crowd will have cheered for every player.
Đến nửa đêm đám đông sẽ đã hò reo cho từng cầu thủ.
By full time the fans will have been cheering nonstop for two hours.
Đến hết trận, người hâm mộ sẽ đã hò reo liên tục suốt hai giờ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + cheer / cheers | Quá khứ đơn S + cheered | Tương lai đơn S + will + cheer |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + cheering | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + cheering | Tương lai tiếp diễn S + will be + cheering |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + cheered | Quá khứ hoàn thành S + had + cheered | Tương lai hoàn thành S + will have + cheered |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + cheering | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + cheering | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + cheering |
Luyện chia cheer qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải dùng V3 (cheered), không dùng nguyên mẫu.
Chủ ngữ số ít (she) → động từ thêm -s ở hiện tại đơn.
Sau will dùng động từ nguyên mẫu, không thêm -ing.
