Chia động từ checkpoint
All Tenses of the Verb "checkpoint"
Một động từ, mười hai thì. Xem checkpoint biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
checkpoint · checkpointed · will checkpointViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + checkpointingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + checkpointedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + checkpointingThì hiện tại
The training script checkpoints progress after each epoch.
Kịch bản huấn luyện lưu điểm khôi phục sau mỗi vòng lặp.
The application is checkpointing its progress as we speak.
Ứng dụng đang lưu điểm khôi phục ngay lúc này.
The service has already checkpointed its latest state.
Dịch vụ đã lưu điểm khôi phục trạng thái mới nhất.
The cluster has been checkpointing its state since midnight.
Cụm máy chủ đã lưu điểm khôi phục trạng thái từ nửa đêm.
Thì quá khứ
The training run checkpointed successfully yesterday.
Hôm qua tiến trình huấn luyện đã lưu điểm khôi phục thành công.
The model was checkpointing its weights when the node crashed.
Mô hình đang lưu điểm khôi phục trọng số thì nút mạng gặp sự cố.
The pipeline had checkpointed its progress before we restarted it.
Quy trình đã lưu điểm khôi phục tiến độ trước khi chúng tôi khởi động lại.
The cluster had been checkpointing every ten minutes before someone changed the config.
Cụm máy chủ đã lưu điểm khôi phục mỗi mười phút trước khi ai đó đổi cấu hình.
Thì tương lai
The system will checkpoint its state before the update.
Hệ thống sẽ lưu điểm khôi phục trạng thái trước khi cập nhật.
This time tomorrow the model will be checkpointing its weights.
Giờ này ngày mai mô hình sẽ đang lưu điểm khôi phục trọng số.
By next week the system will have checkpointed every stage of training.
Đến tuần sau hệ thống sẽ đã lưu điểm khôi phục mọi giai đoạn huấn luyện.
By 2027 the pipeline will have been checkpointing its state automatically for years.
Đến 2027 quy trình sẽ đã tự động lưu điểm khôi phục trạng thái trong nhiều năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + checkpoint / checkpoints | Quá khứ đơn S + checkpointed | Tương lai đơn S + will + checkpoint |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + checkpointing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + checkpointing | Tương lai tiếp diễn S + will be + checkpointing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + checkpointed | Quá khứ hoàn thành S + had + checkpointed | Tương lai hoàn thành S + will have + checkpointed |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + checkpointing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + checkpointing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + checkpointing |
Luyện chia checkpoint qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải là V3 (checkpointed), không dùng nguyên mẫu (checkpoint).
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last night) → dùng quá khứ đơn (checkpointed).
Mệnh đề thời gian (when, if, after…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.

