Chia động từ check
All Tenses of the Verb "check"
Một động từ, mười hai thì. Xem *check* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.
check · checked · will checkViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + checkingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + checkedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + checkingThì hiện tại
The doctor checks the patient's blood pressure.
Bác sĩ kiểm tra huyết áp của bệnh nhân.
The technician is checking the system for errors.
Kỹ thuật viên đang kiểm tra hệ thống xem có lỗi không.
He has checked every item on the list.
Anh ấy đã kiểm tra từng mục trong danh sách.
The auditor has been checking the records since 9am.
Kiểm toán viên đã kiểm tra sổ sách từ 9 giờ sáng đến nay.
Thì quá khứ
I checked the schedule and found an error.
Tôi đã kiểm tra lịch trình và phát hiện ra một lỗi.
The team was checking the server logs when the client called.
Nhóm đang kiểm tra nhật ký máy chủ thì khách hàng gọi điện.
By the time the manager arrived, they had already checked all the boxes.
Khi người quản lý đến, họ đã kiểm tra xong tất cả các mục rồi.
The nurse had been checking the patient's vitals every hour before the doctor arrived.
Y tá đã kiểm tra các chỉ số sinh tồn của bệnh nhân mỗi giờ trước khi bác sĩ đến.
Thì tương lai
He will check the contract one more time before signing.
Anh ấy sẽ kiểm tra hợp đồng thêm một lần nữa trước khi ký.
The security team will be checking IDs at the entrance all evening.
Đội bảo vệ sẽ kiểm tra giấy tờ tùy thân ở lối vào suốt buổi tối.
By Friday the team will have checked every unit in the building.
Đến thứ Sáu, nhóm sẽ đã kiểm tra từng căn hộ trong tòa nhà.
By the end of the audit, the team will have been checking records for two weeks.
Đến cuối đợt kiểm toán, nhóm sẽ đã kiểm tra hồ sơ trong hai tuần.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + check / checks | Quá khứ đơn S + checked | Tương lai đơn S + will + check |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + checking | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + checking | Tương lai tiếp diễn S + will be + checking |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + checked | Quá khứ hoàn thành S + had + checked | Tương lai hoàn thành S + will have + checked |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + checking | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + checking | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + checking |
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải dùng V3 (checked), không dùng V1 (check).
Ngôi thứ 3 số ít hiện tại đơn phải thêm -s: check → checks.
Sau am/is/are phải dùng V-ing (checking), không dùng V1.
