GGrammarPal
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ check

All Tenses of the Verb "check"

V1checkV2checkedV3checkedV-ingchecking

Một động từ, mười hai thì. Xem *check* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.

check · checked · will check
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + checking
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + checked
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + checking
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, sự thật, lịch trình cố định.
S + check / checks
Khẳng định:He checks his email every morning.
Phủ định:She doesn't check social media at work.
Nghi vấn:Do you check the news daily?

The doctor checks the patient's blood pressure.

Bác sĩ kiểm tra huyết áp của bệnh nhân.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang diễn ra ngay lúc nói, hoặc tạm thời.
S + am/is/are + checking
Khẳng định:She is checking the report right now.
Phủ định:I'm not checking my phone at dinner.
Nghi vấn:Are you checking the figures again?

The technician is checking the system for errors.

Kỹ thuật viên đang kiểm tra hệ thống xem có lỗi không.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc vừa xong hoặc trải nghiệm còn liên hệ hiện tại.
S + have/has + checked
Khẳng định:I have already checked the data.
Phủ định:She hasn't checked her messages yet.
Nghi vấn:Have you checked the flight status?

He has checked every item on the list.

Anh ấy đã kiểm tra từng mục trong danh sách.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn — nhấn vào quá trình.
S + have/has been + checking
Khẳng định:She has been checking the accounts all morning.
Phủ định:I haven't been checking the news lately.
Nghi vấn:How long have you been checking these logs?

The auditor has been checking the records since 9am.

Kiểm toán viên đã kiểm tra sổ sách từ 9 giờ sáng đến nay.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xong hẳn tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + checked
Khẳng định:She checked her bag before leaving.
Phủ định:He didn't check the spelling before sending.
Nghi vấn:Did you check the answer key?

I checked the schedule and found an error.

Tôi đã kiểm tra lịch trình và phát hiện ra một lỗi.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + checking
Khẳng định:She was checking the inventory when the alarm went off.
Phủ định:He wasn't checking his phone during the meeting.
Nghi vấn:Were you checking the code when it crashed?

The team was checking the server logs when the client called.

Nhóm đang kiểm tra nhật ký máy chủ thì khách hàng gọi điện.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc xảy ra trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + checked
Khẳng định:She had checked everything before submitting.
Phủ định:He hadn't checked the deadline before it passed.
Nghi vấn:Had you checked the map before you left?

By the time the manager arrived, they had already checked all the boxes.

Khi người quản lý đến, họ đã kiểm tra xong tất cả các mục rồi.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + checking
Khẳng định:She had been checking the data for hours before she found the mistake.
Phủ định:He hadn't been checking the system regularly before it failed.
Nghi vấn:How long had you been checking the logs before you spotted the issue?

The nurse had been checking the patient's vitals every hour before the doctor arrived.

Y tá đã kiểm tra các chỉ số sinh tồn của bệnh nhân mỗi giờ trước khi bác sĩ đến.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, lời hứa, dự đoán về tương lai.
S + will + check
Khẳng định:I will check the report before sending.
Phủ định:She won't check her phone during the exam.
Nghi vấn:Will you check this for me?

He will check the contract one more time before signing.

Anh ấy sẽ kiểm tra hợp đồng thêm một lần nữa trước khi ký.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + checking
Khẳng định:At 3pm tomorrow I will be checking the results.
Phủ định:She won't be checking emails during her holiday.
Nghi vấn:Will you be checking the figures this afternoon?

The security team will be checking IDs at the entrance all evening.

Đội bảo vệ sẽ kiểm tra giấy tờ tùy thân ở lối vào suốt buổi tối.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + checked
Khẳng định:By noon I will have checked all the submissions.
Phủ định:She won't have checked everything by then.
Nghi vấn:Will you have checked the code before the meeting?

By Friday the team will have checked every unit in the building.

Đến thứ Sáu, nhóm sẽ đã kiểm tra từng căn hộ trong tòa nhà.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + checking
Khẳng định:By 5pm they will have been checking the data for eight hours.
Phủ định:We won't have been checking long before we find the error.
Nghi vấn:Will you have been checking the servers for a full day by midnight?

By the end of the audit, the team will have been checking records for two weeks.

Đến cuối đợt kiểm toán, nhóm sẽ đã kiểm tra hồ sơ trong hai tuần.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + check / checks
Quá khứ đơn
S + checked
Tương lai đơn
S + will + check
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + checking
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + checking
Tương lai tiếp diễn
S + will be + checking
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + checked
Quá khứ hoàn thành
S + had + checked
Tương lai hoàn thành
S + will have + checked
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + checking
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + checking
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + checking
6

Lỗi thường gặp

I have check my email.I have checked my email.

Sau have/has phải dùng V3 (checked), không dùng V1 (check).

He check the list every morning.He checks the list every morning.

Ngôi thứ 3 số ít hiện tại đơn phải thêm -s: check → checks.

She is check the report right now.She is checking the report right now.

Sau am/is/are phải dùng V-ing (checking), không dùng V1.

SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS