Chia động từ cheat
All Tenses of the Verb "cheat"
Một động từ, mười hai thì. Xem cheat biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
cheat · cheated · will cheatViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + cheatingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + cheatedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + cheatingThì hiện tại
Some players cheat to win the game.
Một số người chơi gian lận để giành chiến thắng.
The students are cheating during the test.
Các học sinh đang gian lận trong bài kiểm tra.
The company has cheated its customers for years.
Công ty đã lừa dối khách hàng suốt nhiều năm qua.
They have been cheating investors for a decade.
Họ đã lừa gạt các nhà đầu tư suốt một thập kỷ.
Thì quá khứ
The player cheated by hiding an extra card.
Người chơi đã gian lận bằng cách giấu một lá bài.
The students were cheating while the teacher stepped out.
Các học sinh đang gian lận khi giáo viên bước ra ngoài.
By the time the audit began, the firm had already cheated many clients.
Trước khi kiểm toán bắt đầu, công ty đã lừa dối nhiều khách hàng rồi.
The company had been cheating customers for a decade before it was exposed.
Công ty đã lừa dối khách hàng suốt một thập kỷ trước khi bị phanh phui.
Thì tương lai
No honest player will cheat in this tournament.
Không người chơi trung thực nào sẽ gian lận trong giải đấu này.
Investigators believe the company will be cheating clients again soon.
Các nhà điều tra tin rằng công ty sẽ sớm lừa dối khách hàng một lần nữa.
By next year, the scheme will have cheated thousands of investors.
Đến năm sau, mưu đồ này sẽ đã lừa gạt hàng nghìn nhà đầu tư.
By 2030 the syndicate will have been cheating investors for twenty years.
Đến 2030, băng nhóm này sẽ đã lừa gạt nhà đầu tư suốt hai mươi năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + cheat / cheats | Quá khứ đơn S + cheated | Tương lai đơn S + will + cheat |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + cheating | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + cheating | Tương lai tiếp diễn S + will be + cheating |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + cheated | Quá khứ hoàn thành S + had + cheated | Tương lai hoàn thành S + will have + cheated |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + cheating | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + cheating | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + cheating |
Luyện chia cheat qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải là V3 (cheated), không dùng nguyên mẫu.
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last year) → dùng quá khứ đơn.
Mệnh đề điều kiện/thời gian (if, when…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.
