Chia động từ chatter
All Tenses of the Verb "chatter"
Một động từ, mười hai thì. Xem chatter biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
chatter · chattered · will chatterViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + chatteringViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + chatteredNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + chatteringThì hiện tại
The monkeys chatter in the trees every morning.
Bầy khỉ kêu ríu rít trên cây mỗi sáng.
My teeth are chattering because it's so cold.
Răng tôi đang va lập cập vì trời quá lạnh.
The kids have chattered all afternoon.
Lũ trẻ đã nói chuyện huyên thuyên suốt cả buổi chiều.
The birds have been chattering outside my window all morning.
Đàn chim đã kêu ríu rít bên ngoài cửa sổ nhà tôi suốt cả buổi sáng.
Thì quá khứ
The women chattered excitedly about the wedding.
Các bà đã nói chuyện rôm rả về đám cưới.
My teeth were chattering as I waited in the snow.
Răng tôi đã va lập cập khi tôi đứng đợi trong tuyết.
The group had already chattered about the news before I told them.
Nhóm đó đã bàn tán về tin tức trước khi tôi kể cho họ.
The passengers had been chattering nonstop before the plane took off.
Hành khách đã nói chuyện liên tục trước khi máy bay cất cánh.
Thì tương lai
I'm sure the audience will chatter before the show starts.
Tôi chắc khán giả sẽ bàn tán trước khi buổi diễn bắt đầu.
By 8pm the guests will be chattering over dinner.
Đến 8 giờ tối khách sẽ đang trò chuyện rôm rả bên bữa tối.
By noon the class will have chattered through the whole lesson.
Đến trưa cả lớp sẽ đã bàn tán suốt cả buổi học.
By the time we land, the kids will have been chattering for ten hours straight.
Đến lúc hạ cánh, bọn trẻ sẽ đã nói chuyện liên tục suốt mười tiếng.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + chatter / chatters | Quá khứ đơn S + chattered | Tương lai đơn S + will + chatter |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + chattering | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + chattering | Tương lai tiếp diễn S + will be + chattering |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + chattered | Quá khứ hoàn thành S + had + chattered | Tương lai hoàn thành S + will have + chattered |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + chattering | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + chattering | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + chattering |
Luyện chia chatter qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải dùng V3 (chattered), không dùng nguyên mẫu.
Ngôi thứ ba số ít ở hiện tại đơn phải thêm -s/-es (chatters).
Chủ ngữ số nhiều (they) dùng were, không dùng was.

