GGrammarPal
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ chatter

All Tenses of the Verb "chatter"

Một động từ, mười hai thì. Xem chatter biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUchatter
V2 · QUÁ KHỨchattered
V3 · PHÂN TỪchattered
V-INGchattering
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.

chatter · chattered · will chatter
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + chattering
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + chattered
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + chattering
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, sự thật, lịch trình cố định.
S + chatter / chatters
Khẳng định:The children chatter happily during recess.
Phủ định:He doesn't chatter much in class.
Nghi vấn:Does she chatter a lot?

The monkeys chatter in the trees every morning.

Bầy khỉ kêu ríu rít trên cây mỗi sáng.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang diễn ra ngay lúc nói, hoặc tạm thời.
S + am/is/are + chattering
Khẳng định:The girls are chattering about the party.
Phủ định:He isn't chattering right now.
Nghi vấn:Are they chattering in the hallway?

My teeth are chattering because it's so cold.

Răng tôi đang va lập cập vì trời quá lạnh.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc vừa xong hoặc trải nghiệm còn liên hệ hiện tại.
S + have/has + chattered
Khẳng định:She has chattered nonstop since she arrived.
Phủ định:They haven't chattered about it yet.
Nghi vấn:Have you chattered with her today?

The kids have chattered all afternoon.

Lũ trẻ đã nói chuyện huyên thuyên suốt cả buổi chiều.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn, nhấn vào quá trình.
S + have/has been + chattering
Khẳng định:They have been chattering for over an hour.
Phủ định:She hasn't been chattering as much lately.
Nghi vấn:How long have you been chattering about this?

The birds have been chattering outside my window all morning.

Đàn chim đã kêu ríu rít bên ngoài cửa sổ nhà tôi suốt cả buổi sáng.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xong hẳn tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + chattered
Khẳng định:The students chattered during the break.
Phủ định:He didn't chatter at all yesterday.
Nghi vấn:Did the class chatter during the lecture?

The women chattered excitedly about the wedding.

Các bà đã nói chuyện rôm rả về đám cưới.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + chattering
Khẳng định:We were chattering when the teacher walked in.
Phủ định:She wasn't chattering during the exam.
Nghi vấn:Were they chattering when you arrived?

My teeth were chattering as I waited in the snow.

Răng tôi đã va lập cập khi tôi đứng đợi trong tuyết.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc xảy ra trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + chattered
Khẳng định:They had chattered for hours before the meeting started.
Phủ định:She hadn't chattered much before that day.
Nghi vấn:Had the kids chattered before the movie began?

The group had already chattered about the news before I told them.

Nhóm đó đã bàn tán về tin tức trước khi tôi kể cho họ.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + chattering
Khẳng định:They had been chattering for an hour before the bell rang.
Phủ định:She hadn't been chattering long when she fell silent.
Nghi vấn:Had you been chattering the whole trip?

The passengers had been chattering nonstop before the plane took off.

Hành khách đã nói chuyện liên tục trước khi máy bay cất cánh.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, lời hứa, dự đoán về tương lai.
S + will + chatter
Khẳng định:The kids will chatter all the way home.
Phủ định:He won't chatter during the ceremony.
Nghi vấn:Will they chatter during the meeting?

I'm sure the audience will chatter before the show starts.

Tôi chắc khán giả sẽ bàn tán trước khi buổi diễn bắt đầu.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + chattering
Khẳng định:This time tomorrow they will be chattering about the results.
Phủ định:She won't be chattering during the test.
Nghi vấn:Will you be chattering the whole flight?

By 8pm the guests will be chattering over dinner.

Đến 8 giờ tối khách sẽ đang trò chuyện rôm rả bên bữa tối.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + chattered
Khẳng định:By the end of recess they will have chattered about everything.
Phủ định:She won't have chattered much by then.
Nghi vấn:Will they have chattered before the bus arrives?

By noon the class will have chattered through the whole lesson.

Đến trưa cả lớp sẽ đã bàn tán suốt cả buổi học.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + chattering
Khẳng định:By midnight they will have been chattering for six hours.
Phủ định:She won't have been chattering that long.
Nghi vấn:Will you have been chattering all night by then?

By the time we land, the kids will have been chattering for ten hours straight.

Đến lúc hạ cánh, bọn trẻ sẽ đã nói chuyện liên tục suốt mười tiếng.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + chatter / chatters
Quá khứ đơn
S + chattered
Tương lai đơn
S + will + chatter
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + chattering
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + chattering
Tương lai tiếp diễn
S + will be + chattering
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + chattered
Quá khứ hoàn thành
S + had + chattered
Tương lai hoàn thành
S + will have + chattered
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + chattering
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + chattering
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + chattering
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia chatter qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

I have chatter with her.I have chattered with her.

Sau have/has phải dùng V3 (chattered), không dùng nguyên mẫu.

She chatter every day.She chatters every day.

Ngôi thứ ba số ít ở hiện tại đơn phải thêm -s/-es (chatters).

They was chattering all night.They were chattering all night.

Chủ ngữ số nhiều (they) dùng were, không dùng was.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
#chatter#quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS