GGrammarPal
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ chat

All Tenses of the Verb "chat"

Một động từ, mười hai thì. Xem chat biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUchat
V2 · QUÁ KHỨchatted
V3 · PHÂN TỪchatted
V-INGchatting
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.

chat · chatted · will chat
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + chatting
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + chatted
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + chatting
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, sự thật thường xuyên.
S + chat / chats
Khẳng định:They chat online every evening.
Phủ định:He doesn't chat much at work.
Nghi vấn:Do you chat with your friends online?

She chats with her sister every weekend.

Cô ấy trò chuyện với chị gái vào mỗi cuối tuần.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang xảy ra ngay lúc nói hoặc tạm thời.
S + am/is/are + chatting
Khẳng định:We are chatting about the new movie.
Phủ định:She isn't chatting on the phone right now.
Nghi vấn:Are you chatting with him online?

The kids are chatting happily in the corner.

Bọn trẻ đang trò chuyện vui vẻ ở góc phòng.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc đã hoàn tất nhưng còn liên hệ tới hiện tại.
S + have/has + chatted
Khẳng định:We have chatted a few times this week.
Phủ định:She hasn't chatted with him since the argument.
Nghi vấn:Have you chatted with the new colleague yet?

They have chatted online since they met at the conference.

Họ đã trò chuyện trực tuyến từ khi gặp nhau tại hội nghị.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Việc bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn, nhấn vào quá trình.
S + have/has been + chatting
Khẳng định:They have been chatting for over an hour.
Phủ định:She hasn't been chatting much lately.
Nghi vấn:How long have you been chatting with her?

We have been chatting online since morning.

Chúng tôi đã trò chuyện trực tuyến từ sáng đến giờ.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xảy ra và kết thúc tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + chatted
Khẳng định:We chatted for hours last night.
Phủ định:She didn't chat with anyone at the party.
Nghi vấn:Did you chat with your teacher after class?

He chatted with the shopkeeper for a while.

Anh ấy đã trò chuyện với người bán hàng một lúc.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + chatting
Khẳng định:They were chatting when the teacher walked in.
Phủ định:She wasn't chatting during the meeting.
Nghi vấn:Were you chatting when I called?

We were chatting about the trip all afternoon.

Chúng tôi đang trò chuyện về chuyến đi suốt cả buổi chiều.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc đã hoàn tất trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + chatted
Khẳng định:We had chatted for a while before dinner started.
Phủ định:She hadn't chatted with him before the meeting.
Nghi vấn:Had they chatted before the interview began?

By the time I arrived, they had already chatted about the plan.

Khi tôi đến, họ đã trò chuyện về kế hoạch rồi.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + chatting
Khẳng định:They had been chatting for an hour before the movie started.
Phủ định:She hadn't been chatting long before she left.
Nghi vấn:Had you been chatting online before the power went out?

We had been chatting for ages before we realized the time.

Chúng tôi đã trò chuyện rất lâu trước khi nhận ra mấy giờ rồi.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, dự đoán, lời hứa.
S + will + chat
Khẳng định:I will chat with her tomorrow.
Phủ định:He won't chat online tonight.
Nghi vấn:Will you chat with him later?

We will chat about it over coffee.

Chúng ta sẽ trò chuyện về việc đó bên tách cà phê.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm xác định trong tương lai.
S + will be + chatting
Khẳng định:This time tomorrow, we will be chatting on the beach.
Phủ định:She won't be chatting during the exam.
Nghi vấn:Will you be chatting online at nine?

By then, they will be chatting about the results.

Đến lúc đó, họ sẽ đang trò chuyện về kết quả.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + chatted
Khẳng định:By tonight, we will have chatted about everything.
Phủ định:She won't have chatted with him by then.
Nghi vấn:Will you have chatted with the team by Friday?

By the end of the trip, they will have chatted for hours.

Đến cuối chuyến đi, họ sẽ đã trò chuyện hàng giờ liền.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + chatting
Khẳng định:By midnight, we will have been chatting for six hours.
Phủ định:They won't have been chatting for long by then.
Nghi vấn:Will you have been chatting online all day by tonight?

By 10pm we will have been chatting since lunchtime.

Đến 10 giờ tối chúng tôi sẽ đã trò chuyện từ giờ ăn trưa.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + chat / chats
Quá khứ đơn
S + chatted
Tương lai đơn
S + will + chat
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + chatting
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + chatting
Tương lai tiếp diễn
S + will be + chatting
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + chatted
Quá khứ hoàn thành
S + had + chatted
Tương lai hoàn thành
S + will have + chatted
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + chatting
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + chatting
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + chatting
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia chat qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

We have chated all night.We have chatted all night.

Động từ tận cùng phụ âm-nguyên âm-phụ âm (chat) gấp đôi phụ âm cuối trước khi thêm -ed → chatted.

She chats with him yesterday.She chatted with him yesterday.

Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn.

I will chat with you when you will arrive.I will chat with you when you arrive.

Mệnh đề thời gian (when, before, after…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
#chat#quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS