Chia động từ chat
All Tenses of the Verb "chat"
Một động từ, mười hai thì. Xem chat biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
chat · chatted · will chatViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + chattingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + chattedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + chattingThì hiện tại
She chats with her sister every weekend.
Cô ấy trò chuyện với chị gái vào mỗi cuối tuần.
The kids are chatting happily in the corner.
Bọn trẻ đang trò chuyện vui vẻ ở góc phòng.
They have chatted online since they met at the conference.
Họ đã trò chuyện trực tuyến từ khi gặp nhau tại hội nghị.
We have been chatting online since morning.
Chúng tôi đã trò chuyện trực tuyến từ sáng đến giờ.
Thì quá khứ
He chatted with the shopkeeper for a while.
Anh ấy đã trò chuyện với người bán hàng một lúc.
We were chatting about the trip all afternoon.
Chúng tôi đang trò chuyện về chuyến đi suốt cả buổi chiều.
By the time I arrived, they had already chatted about the plan.
Khi tôi đến, họ đã trò chuyện về kế hoạch rồi.
We had been chatting for ages before we realized the time.
Chúng tôi đã trò chuyện rất lâu trước khi nhận ra mấy giờ rồi.
Thì tương lai
We will chat about it over coffee.
Chúng ta sẽ trò chuyện về việc đó bên tách cà phê.
By then, they will be chatting about the results.
Đến lúc đó, họ sẽ đang trò chuyện về kết quả.
By the end of the trip, they will have chatted for hours.
Đến cuối chuyến đi, họ sẽ đã trò chuyện hàng giờ liền.
By 10pm we will have been chatting since lunchtime.
Đến 10 giờ tối chúng tôi sẽ đã trò chuyện từ giờ ăn trưa.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + chat / chats | Quá khứ đơn S + chatted | Tương lai đơn S + will + chat |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + chatting | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + chatting | Tương lai tiếp diễn S + will be + chatting |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + chatted | Quá khứ hoàn thành S + had + chatted | Tương lai hoàn thành S + will have + chatted |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + chatting | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + chatting | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + chatting |
Luyện chia chat qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Động từ tận cùng phụ âm-nguyên âm-phụ âm (chat) gấp đôi phụ âm cuối trước khi thêm -ed → chatted.
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn.
Mệnh đề thời gian (when, before, after…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.
