Chia động từ chastise
All Tenses of the Verb "chastise"
Một động từ, mười hai thì. Xem *chastise* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.
chastise · chastised · will chastiseViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + chastisingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + chastisedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + chastisingThì hiện tại
The coach chastises players who skip practice.
Huấn luyện viên khiển trách những cầu thủ bỏ buổi tập.
The critic is chastising the director for the poor script.
Nhà phê bình đang khiển trách đạo diễn vì kịch bản kém.
The board has already chastised the CEO for the decision.
Hội đồng quản trị đã khiển trách CEO vì quyết định đó.
The critics have been chastising the studio since the film's release.
Giới phê bình đã liên tục chỉ trích hãng phim kể từ khi phim ra mắt.
Thì quá khứ
The father chastised his son for lying.
Người cha đã khiển trách con trai vì nói dối.
The editor was chastising the writer when the phone rang.
Biên tập viên đang khiển trách cây bút thì điện thoại reo.
The coach had chastised the player before the match even ended.
Huấn luyện viên đã khiển trách cầu thủ trước cả khi trận đấu kết thúc.
The critics had been chastising the director for years before he left.
Giới phê bình đã chỉ trích đạo diễn nhiều năm trước khi ông rời ngành.
Thì tương lai
The board will chastise the manager at the next meeting.
Hội đồng quản trị sẽ khiển trách người quản lý tại cuộc họp tới.
At noon the editor will be chastising the writer for the delay.
Trưa nay biên tập viên sẽ đang khiển trách cây bút vì trễ hạn.
By next week the coach will have chastised the whole squad.
Đến tuần sau huấn luyện viên sẽ đã khiển trách cả đội.
By 2027 the critics will have been chastising the studio for a decade.
Đến 2027 giới phê bình sẽ đã chỉ trích hãng phim đó suốt một thập kỷ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + chastise / chastises | Quá khứ đơn S + chastised | Tương lai đơn S + will + chastise |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + chastising | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + chastising | Tương lai tiếp diễn S + will be + chastising |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + chastised | Quá khứ hoàn thành S + had + chastised | Tương lai hoàn thành S + will have + chastised |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + chastising | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + chastising | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + chastising |
Lỗi thường gặp
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn, không dùng hiện tại hoàn thành.
Since chỉ khoảng thời gian kéo dài đến hiện tại → dùng hiện tại hoàn thành tiếp diễn.
Mệnh đề thời gian (when, if, after...) dùng hiện tại đơn thay cho will.
