Chia động từ chase
All Tenses of the Verb "chase"
Một động từ, mười hai thì. Xem chase biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
chase · chased · will chaseViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + chasingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + chasedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + chasingThì hiện tại
Children often chase butterflies in the park.
Trẻ con thường đuổi bắt bươm bướm trong công viên.
The kids are chasing each other around the yard.
Bọn trẻ đang đuổi nhau quanh sân.
She has chased her dream career since college.
Cô ấy đã theo đuổi ước mơ sự nghiệp từ hồi đại học.
The detective has been chasing that case for a year.
Thám tử đã theo đuổi vụ án đó suốt một năm.
Thì quá khứ
He chased his hat down the street when the wind blew it away.
Anh ấy đuổi theo chiếc mũ dọc con phố khi gió thổi bay nó.
The reporters were chasing the story all afternoon.
Các phóng viên đang theo đuổi câu chuyện suốt cả buổi chiều.
By the time we arrived, the dog had already chased the cat up a tree.
Khi chúng tôi đến, con chó đã đuổi con mèo lên cây rồi.
The detective had been chasing the case for months before the arrest.
Thám tử đã theo đuổi vụ án nhiều tháng trước khi bắt được nghi phạm.
Thì tương lai
The team will chase the record this season.
Đội bóng sẽ theo đuổi kỷ lục trong mùa giải này.
By tomorrow the reporters will be chasing a new headline.
Đến ngày mai các phóng viên sẽ đang đuổi theo một tin tức mới.
By next year, the firm will have chased dozens of new clients.
Đến năm sau, công ty sẽ đã theo đuổi hàng chục khách hàng mới.
By 2028 the agency will have been chasing that case for a decade.
Đến 2028, cơ quan này sẽ đã theo đuổi vụ án đó một thập kỷ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + chase / chases | Quá khứ đơn S + chased | Tương lai đơn S + will + chase |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + chasing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + chasing | Tương lai tiếp diễn S + will be + chasing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + chased | Quá khứ hoàn thành S + had + chased | Tương lai hoàn thành S + will have + chased |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + chasing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + chasing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + chasing |
Luyện chia chase qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải là V3 (chased), không dùng nguyên mẫu.
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn.
Mệnh đề thời gian (when, before, after…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.
