Chia động từ chart
All Tenses of the Verb "chart"
Một động từ, mười hai thì. Xem *chart* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.
chart · charted · will chartViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + chartingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + chartedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + chartingThì hiện tại
The analyst charts sales data every month.
Nhà phân tích lập biểu đồ dữ liệu bán hàng mỗi tháng.
The team is charting the company's growth this quarter.
Nhóm đang lập biểu đồ tăng trưởng của công ty trong quý này.
He has already charted the entire course.
Anh ấy đã vạch xong toàn bộ lộ trình rồi.
The team has been charting user growth since launch.
Nhóm đã lập biểu đồ tăng trưởng người dùng từ khi ra mắt.
Thì quá khứ
The captain charted a new route across the ocean.
Thuyền trưởng đã vạch ra một tuyến đường mới qua đại dương.
He was charting the results when the meeting started.
Anh ấy đang lập biểu đồ kết quả thì cuộc họp bắt đầu.
The surveyors had already charted the area before the project started.
Các nhà khảo sát đã lập biểu đồ khu vực trước khi dự án bắt đầu.
The analysts had been charting trends for years before the crash.
Các nhà phân tích đã lập biểu đồ xu hướng nhiều năm trước khi sụp đổ.
Thì tương lai
The team will chart the new sales figures next week.
Nhóm sẽ lập biểu đồ số liệu bán hàng mới vào tuần tới.
The analyst will be charting the trends throughout the meeting.
Nhà phân tích sẽ đang lập biểu đồ xu hướng suốt cuộc họp.
By next year the team will have charted the entire coastline.
Đến năm sau nhóm sẽ đã lập biểu đồ xong toàn bộ đường bờ biển.
By 2030 the team will have been charting climate trends for 20 years.
Đến 2030 nhóm sẽ đã lập biểu đồ xu hướng khí hậu suốt 20 năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + chart / charts | Quá khứ đơn S + charted | Tương lai đơn S + will + chart |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + charting | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + charting | Tương lai tiếp diễn S + will be + charting |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + charted | Quá khứ hoàn thành S + had + charted | Tương lai hoàn thành S + will have + charted |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + charting | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + charting | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + charting |
Lỗi thường gặp
Chủ ngữ số ít 'she' đi với has, không dùng have.
Ngôi thứ ba số ít ở thì hiện tại đơn phải thêm -s (charts).
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.
