Chia động từ charm
All Tenses of the Verb "charm"
Một động từ, mười hai thì. Xem charm biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
charm · charmed · will charmViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + charmingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + charmedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + charmingThì hiện tại
He charms every client with his smile.
Anh ấy làm say đắm mọi khách hàng bằng nụ cười.
We are charming the new clients this afternoon.
Chiều nay chúng tôi đang chinh phục các khách hàng mới.
He has already charmed the entire committee.
Anh ấy đã chinh phục cả ủy ban rồi.
They have been charming tourists at the shop since 2018.
Họ đã làm say lòng du khách ở cửa hàng đó từ năm 2018.
Thì quá khứ
I charmed the whole room with my speech yesterday.
Hôm qua tôi đã chinh phục cả căn phòng bằng bài phát biểu.
She was charming the crowd when the music stopped.
Cô ấy đang làm say lòng đám đông thì nhạc dừng lại.
The host had charmed the audience before the show even started.
Người dẫn chương trình đã chinh phục khán giả trước khi buổi diễn bắt đầu.
They had been charming tourists at that stall for a decade before it shut down.
Họ đã làm say lòng du khách ở sạp hàng đó suốt một thập kỷ trước khi nó đóng cửa.
Thì tương lai
We will charm the guests at the launch event.
Chúng tôi sẽ chinh phục khách mời tại sự kiện ra mắt.
At 8pm she will be charming the entire board.
8 giờ tối cô ấy sẽ đang chinh phục cả hội đồng quản trị.
By next year he will have charmed audiences in ten countries.
Đến năm sau anh ấy sẽ đã chinh phục khán giả ở mười quốc gia.
By 2030 they will have been charming visitors at that gallery for 20 years.
Đến 2030 họ sẽ đã làm say lòng khách tham quan phòng tranh đó suốt 20 năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + charm / charms | Quá khứ đơn S + charmed | Tương lai đơn S + will + charm |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + charming | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + charming | Tương lai tiếp diễn S + will be + charming |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + charmed | Quá khứ hoàn thành S + had + charmed | Tương lai hoàn thành S + will have + charmed |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + charming | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + charming | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + charming |
Luyện chia charm qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải là V3 (charmed), không dùng nguyên mẫu (charm).
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last night) → dùng quá khứ đơn charmed.
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.
