GGrammarPal
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ charm

All Tenses of the Verb "charm"

Một động từ, mười hai thì. Xem charm biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUcharm
V2 · QUÁ KHỨcharmed
V3 · PHÂN TỪcharmed
V-INGcharming
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.

charm · charmed · will charm
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + charming
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + charmed
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + charming
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, sự thật, lịch trình cố định.
S + charm / charms
Khẳng định:She charms everyone she meets.
Phủ định:He doesn't charm the customers easily.
Nghi vấn:Do you charm your audience with jokes?

He charms every client with his smile.

Anh ấy làm say đắm mọi khách hàng bằng nụ cười.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang diễn ra ngay lúc nói, hoặc tạm thời.
S + am/is/are + charming
Khẳng định:She is charming the guests at the party right now.
Phủ định:He isn't charming anyone tonight.
Nghi vấn:Are you charming the investors at the meeting?

We are charming the new clients this afternoon.

Chiều nay chúng tôi đang chinh phục các khách hàng mới.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc vừa xong hoặc trải nghiệm còn liên hệ hiện tại.
S + have/has + charmed
Khẳng định:She has charmed the whole audience.
Phủ định:They haven't charmed the judges yet.
Nghi vấn:Have you charmed your new boss already?

He has already charmed the entire committee.

Anh ấy đã chinh phục cả ủy ban rồi.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn, nhấn vào quá trình.
S + have/has been + charming
Khẳng định:She has been charming clients at this firm for years.
Phủ định:I haven't been charming anyone lately.
Nghi vấn:How long have you been charming this audience?

They have been charming tourists at the shop since 2018.

Họ đã làm say lòng du khách ở cửa hàng đó từ năm 2018.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xong hẳn tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + charmed
Khẳng định:We charmed the guests at dinner last night.
Phủ định:She didn't charm the interviewer.
Nghi vấn:Did you charm the panel yesterday?

I charmed the whole room with my speech yesterday.

Hôm qua tôi đã chinh phục cả căn phòng bằng bài phát biểu.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + charming
Khẳng định:I was charming the guests when the power went out.
Phủ định:They weren't charming anyone at that party.
Nghi vấn:Were you charming the investors during dinner?

She was charming the crowd when the music stopped.

Cô ấy đang làm say lòng đám đông thì nhạc dừng lại.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc xảy ra trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + charmed
Khẳng định:He had charmed the judges before the scores were announced.
Phủ định:She hadn't charmed the client before the deal fell through.
Nghi vấn:Had they charmed the sponsors by then?

The host had charmed the audience before the show even started.

Người dẫn chương trình đã chinh phục khán giả trước khi buổi diễn bắt đầu.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + charming
Khẳng định:She had been charming clients there for years before she left.
Phủ định:We hadn't been charming anyone long when the shop closed.
Nghi vấn:Had you been charming that audience regularly?

They had been charming tourists at that stall for a decade before it shut down.

Họ đã làm say lòng du khách ở sạp hàng đó suốt một thập kỷ trước khi nó đóng cửa.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, lời hứa, dự đoán về tương lai.
S + will + charm
Khẳng định:I will charm the panel with my proposal.
Phủ định:She won't charm her way out of this.
Nghi vấn:Will you charm the new investors?

We will charm the guests at the launch event.

Chúng tôi sẽ chinh phục khách mời tại sự kiện ra mắt.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + charming
Khẳng định:This time tomorrow I will be charming the sponsors.
Phủ định:He won't be charming anyone at the gala.
Nghi vấn:Will you be charming the clients at the dinner?

At 8pm she will be charming the entire board.

8 giờ tối cô ấy sẽ đang chinh phục cả hội đồng quản trị.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + charmed
Khẳng định:By the end of the tour they will have charmed every city.
Phủ định:She won't have charmed the board by then.
Nghi vấn:Will you have charmed the judges before the final round?

By next year he will have charmed audiences in ten countries.

Đến năm sau anh ấy sẽ đã chinh phục khán giả ở mười quốc gia.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + charming
Khẳng định:By May she will have been charming audiences there for a decade.
Phủ định:We won't have been charming clients long by then.
Nghi vấn:Will you have been charming that crowd for ten years by 2030?

By 2030 they will have been charming visitors at that gallery for 20 years.

Đến 2030 họ sẽ đã làm say lòng khách tham quan phòng tranh đó suốt 20 năm.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + charm / charms
Quá khứ đơn
S + charmed
Tương lai đơn
S + will + charm
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + charming
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + charming
Tương lai tiếp diễn
S + will be + charming
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + charmed
Quá khứ hoàn thành
S + had + charmed
Tương lai hoàn thành
S + will have + charmed
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + charming
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + charming
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + charming
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia charm qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

I have charm the audience.I have charmed the audience.

Sau have/has phải là V3 (charmed), không dùng nguyên mẫu (charm).

She charm the judges last night.She charmed the judges last night.

Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last night) → dùng quá khứ đơn charmed.

I will charm them when I will meet them.I will charm them when I meet them.

Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
7

Chủ đề liên quan

#charm#quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS