Chia động từ characterize
All Tenses of the Verb "characterize"
Một động từ, mười hai thì. Xem *characterize* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.
characterize · characterized · will characterizeViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + characterizingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + characterizedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + characterizingThì hiện tại
Bold colours and clean lines characterize the designer's work.
Màu sắc đậm và đường nét gọn gàng là đặc trưng trong tác phẩm của nhà thiết kế.
The analyst is characterizing the market shift as unprecedented.
Nhà phân tích đang mô tả sự chuyển dịch thị trường này là chưa từng có tiền lệ.
The era has been characterized by rapid technological change.
Thời đại này đã được nhận diện bởi sự thay đổi công nghệ nhanh chóng.
Economists have been characterizing the downturn as structural, not cyclical.
Các nhà kinh tế học đã liên tục mô tả đợt suy thoái này là cơ cấu, không phải chu kỳ.
Thì quá khứ
The author characterized the villain as morally complex rather than purely evil.
Tác giả đã khắc hoạ nhân vật phản diện phức tạp về mặt đạo đức hơn là thuần tuý xấu xa.
The scientist was characterizing the new species when the lab lost funding.
Nhà khoa học đang mô tả đặc điểm của loài mới thì phòng thí nghiệm mất kinh phí.
The board had characterized the risk as low before the scandal broke.
Hội đồng đã đánh giá rủi ro là thấp trước khi vụ bê bối bùng nổ.
She had been characterizing her symptoms inaccurately for months before the diagnosis.
Cô ấy đã mô tả sai các triệu chứng của mình nhiều tháng trước khi được chẩn đoán.
Thì tương lai
The report will characterize the investment climate as highly volatile.
Báo cáo sẽ mô tả môi trường đầu tư là cực kỳ biến động.
By the time you read this, analysts will be characterizing the election results.
Vào lúc bạn đọc bài này, các nhà phân tích sẽ đang nhận định về kết quả bầu cử.
By 2030, scientists will have characterized thousands of previously unknown species.
Đến năm 2030, các nhà khoa học sẽ đã mô tả đặc điểm của hàng nghìn loài trước đây chưa được biết đến.
By the time the study ends, the team will have been characterizing the population for a decade.
Đến khi nghiên cứu kết thúc, nhóm sẽ đã liên tục mô tả đặc điểm dân số trong một thập kỷ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + characterize / characterizes | Quá khứ đơn S + characterized | Tương lai đơn S + will + characterize |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + characterizing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + characterizing | Tương lai tiếp diễn S + will be + characterizing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + characterized | Quá khứ hoàn thành S + had + characterized | Tương lai hoàn thành S + will have + characterized |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + characterizing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + characterizing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + characterizing |
Lỗi thường gặp
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last year) → dùng quá khứ đơn, không dùng hiện tại hoàn thành.
Sau am/is/are trong thì tiếp diễn phải dùng V-ing (characterizing).
'For decades' chỉ khoảng thời gian kéo dài đến hiện tại → dùng hiện tại hoàn thành tiếp diễn.
