GrammarPal.
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ chaperone

All Tenses of the Verb "chaperone"

Một động từ, mười hai thì. Xem chaperone biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUchaperone
V2 · QUÁ KHỨchaperoned
V3 · PHÂN TỪchaperoned
V-INGchaperoning
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.

chaperone · chaperoned · will chaperone
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + chaperoning
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + chaperoned
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + chaperoning
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, sự thật, lịch trình cố định.
S + chaperone / chaperones
Khẳng định:She chaperones the school trips every year.
Phủ định:He doesn't chaperone dances anymore.
Nghi vấn:Does your mother chaperone the events?

Mrs. Lee chaperones the field trip every spring.

Cô Lee giám sát chuyến dã ngoại mỗi mùa xuân.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang diễn ra ngay lúc nói, hoặc tạm thời.
S + am/is/are + chaperoning
Khẳng định:I am chaperoning the dance tonight.
Phủ định:We aren't chaperoning the museum trip this time.
Nghi vấn:Is she chaperoning the students today?

He is chaperoning the teenagers at the concert.

Anh ấy đang giám sát các em thiếu niên tại buổi hòa nhạc.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc vừa xong hoặc trải nghiệm còn liên hệ hiện tại.
S + have/has + chaperoned
Khẳng định:She has chaperoned every school dance this year.
Phủ định:They haven't chaperoned the trip yet.
Nghi vấn:Have you ever chaperoned a field trip?

He has already chaperoned three excursions.

Anh ấy đã giám sát ba chuyến đi rồi.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn, nhấn vào quá trình.
S + have/has been + chaperoning
Khẳng định:She has been chaperoning school events for ten years.
Phủ định:I haven't been chaperoning trips lately.
Nghi vấn:How long have you been chaperoning these outings?

He has been chaperoning the youth group since 2020.

Anh ấy đã giám sát nhóm thanh thiếu niên từ năm 2020.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xong hẳn tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + chaperoned
Khẳng định:She chaperoned the prom last year.
Phủ định:He didn't chaperone the trip this time.
Nghi vấn:Did you chaperone the school dance?

My father chaperoned our class trip to the zoo.

Bố tôi đã giám sát chuyến đi vườn thú của lớp.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + chaperoning
Khẳng định:I was chaperoning the students when the bus broke down.
Phủ định:She wasn't chaperoning the group at that moment.
Nghi vấn:Were you chaperoning the dance when the fight started?

He was chaperoning the teens when the storm hit.

Anh ấy đang giám sát các thiếu niên thì cơn bão ập đến.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc xảy ra trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + chaperoned
Khẳng định:She had chaperoned the trip before the accident happened.
Phủ định:They hadn't chaperoned any events before that year.
Nghi vấn:Had you chaperoned a dance before this one?

The teacher had chaperoned the group before the storm began.

Giáo viên đã giám sát nhóm trước khi cơn bão bắt đầu.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + chaperoning
Khẳng định:She had been chaperoning school trips for years before she retired.
Phủ định:We hadn't been chaperoning long before the rules changed.
Nghi vấn:Had you been chaperoning the group regularly before you stopped?

He had been chaperoning the club for a decade before he stepped down.

Anh ấy đã giám sát câu lạc bộ suốt một thập kỷ trước khi thôi giữ vai trò đó.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, lời hứa, dự đoán về tương lai.
S + will + chaperone
Khẳng định:I will chaperone the trip next week.
Phủ định:She won't chaperone the dance this year.
Nghi vấn:Will you chaperone the field trip?

We will chaperone the students during the excursion.

Chúng tôi sẽ giám sát học sinh trong chuyến đi.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + chaperoning
Khẳng định:This time tomorrow she will be chaperoning the museum tour.
Phủ định:He won't be chaperoning the group during the concert.
Nghi vấn:Will you be chaperoning the dance tonight?

At noon the teachers will be chaperoning the picnic.

Vào buổi trưa các giáo viên sẽ đang giám sát buổi dã ngoại.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + chaperoned
Khẳng định:By June she will have chaperoned five trips.
Phủ định:He won't have chaperoned the event by Friday.
Nghi vấn:Will you have chaperoned all the outings by the end of the year?

By graduation he will have chaperoned every school dance.

Đến ngày tốt nghiệp anh ấy sẽ đã giám sát mọi buổi khiêu vũ của trường.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + chaperoning
Khẳng định:By June she will have been chaperoning for six years.
Phủ định:We won't have been chaperoning long by then.
Nghi vấn:Will you have been chaperoning trips for years by the time you retire?

By 2030 he will have been chaperoning the club for a decade.

Đến 2030 anh ấy sẽ đã giám sát câu lạc bộ suốt một thập kỷ.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + chaperone / chaperones
Quá khứ đơn
S + chaperoned
Tương lai đơn
S + will + chaperone
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + chaperoning
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + chaperoning
Tương lai tiếp diễn
S + will be + chaperoning
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + chaperoned
Quá khứ hoàn thành
S + had + chaperoned
Tương lai hoàn thành
S + will have + chaperoned
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + chaperoning
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + chaperoning
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + chaperoning
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia chaperone qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

✗ I have chaperone the trip.→✓ I have chaperoned the trip.

Sau have/has phải là V3 (chaperoned), không dùng nguyên mẫu.

✗ She chaperone the dance last year.→✓ She chaperoned the dance last year.

Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last year) → dùng quá khứ đơn, thêm -ed.

✗ I will chaperone them when I will arrive.→✓ I will chaperone them when I arrive.

Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
#chaperone#quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trên App StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS