Chia động từ channel
All Tenses of the Verb "channel"
Một động từ, mười hai thì. Xem channel biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
channel · channeled · will channelViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + channelingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + channeledNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + channelingThì hiện tại
I channel my frustration into writing.
Tôi hướng sự thất vọng của mình vào việc viết lách.
We are channeling all resources into the new project.
Chúng tôi đang dồn mọi nguồn lực vào dự án mới.
He has already channeled the donations to the shelter.
Anh ấy đã chuyển các khoản quyên góp đến trại tạm trú rồi.
They have been channeling resources into research since 2018.
Họ đã dồn nguồn lực vào nghiên cứu từ năm 2018.
Thì quá khứ
I channeled my energy into studying yesterday.
Hôm qua tôi đã dồn năng lượng vào việc học.
She was channeling her sorrow into music when I visited.
Cô ấy đang dồn nỗi buồn vào âm nhạc khi tôi ghé thăm.
The manager had channeled the budget before the meeting started.
Người quản lý đã phân bổ ngân sách trước khi cuộc họp bắt đầu.
They had been channeling investment into the region for a decade before the crisis.
Họ đã dồn vốn đầu tư vào khu vực đó suốt một thập kỷ trước khủng hoảng.
Thì tương lai
We will channel more resources into research next year.
Năm sau chúng tôi sẽ dồn thêm nguồn lực vào nghiên cứu.
Next quarter they will be channeling capital into expansion.
Quý tới họ sẽ đang dồn vốn vào việc mở rộng.
By next year he will have channeled significant funds into the charity.
Đến năm sau anh ấy sẽ đã dồn một khoản đáng kể vào tổ chức từ thiện.
By 2030 they will have been channeling capital into the region for 20 years.
Đến 2030 họ sẽ đã dồn vốn vào khu vực đó suốt 20 năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + channel / channels | Quá khứ đơn S + channeled | Tương lai đơn S + will + channel |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + channeling | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + channeling | Tương lai tiếp diễn S + will be + channeling |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + channeled | Quá khứ hoàn thành S + had + channeled | Tương lai hoàn thành S + will have + channeled |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + channeling | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + channeling | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + channeling |
Luyện chia channel qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải là V3 (channeled), không dùng nguyên mẫu (channel).
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last year) → dùng quá khứ đơn channeled.
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.
