GGrammarPal
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ channel

All Tenses of the Verb "channel"

Một động từ, mười hai thì. Xem channel biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUchannel
V2 · QUÁ KHỨchanneled
V3 · PHÂN TỪchanneled
V-INGchanneling
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.

channel · channeled · will channel
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + channeling
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + channeled
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + channeling
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, sự thật, lịch trình cố định.
S + channel / channels
Khẳng định:She channels her energy into painting.
Phủ định:He doesn't channel his anger well.
Nghi vấn:Do you channel stress into exercise?

I channel my frustration into writing.

Tôi hướng sự thất vọng của mình vào việc viết lách.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang diễn ra ngay lúc nói, hoặc tạm thời.
S + am/is/are + channeling
Khẳng định:He is channeling his grief into charity work now.
Phủ định:She isn't channeling her energy well today.
Nghi vấn:Are you channeling your stress into work?

We are channeling all resources into the new project.

Chúng tôi đang dồn mọi nguồn lực vào dự án mới.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc vừa xong hoặc trải nghiệm còn liên hệ hiện tại.
S + have/has + channeled
Khẳng định:She has channeled her passion into teaching.
Phủ định:They haven't channeled the funds yet.
Nghi vấn:Have you channeled your energy into something new?

He has already channeled the donations to the shelter.

Anh ấy đã chuyển các khoản quyên góp đến trại tạm trú rồi.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn, nhấn vào quá trình.
S + have/has been + channeling
Khẳng định:She has been channeling her savings into the business for months.
Phủ định:I haven't been channeling my energy well lately.
Nghi vấn:How long have you been channeling funds into this project?

They have been channeling resources into research since 2018.

Họ đã dồn nguồn lực vào nghiên cứu từ năm 2018.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xong hẳn tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + channeled
Khẳng định:We channeled the funds last week.
Phủ định:She didn't channel her anger properly.
Nghi vấn:Did you channel the money to the right account?

I channeled my energy into studying yesterday.

Hôm qua tôi đã dồn năng lượng vào việc học.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + channeling
Khẳng định:I was channeling my stress into work when she called.
Phủ định:They weren't channeling any funds at that time.
Nghi vấn:Were you channeling your grief into art?

She was channeling her sorrow into music when I visited.

Cô ấy đang dồn nỗi buồn vào âm nhạc khi tôi ghé thăm.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc xảy ra trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + channeled
Khẳng định:He had channeled the funds before the audit began.
Phủ định:She hadn't channeled her energy well before the burnout.
Nghi vấn:Had they channeled the donations by then?

The manager had channeled the budget before the meeting started.

Người quản lý đã phân bổ ngân sách trước khi cuộc họp bắt đầu.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + channeling
Khẳng định:She had been channeling her savings there for years before she stopped.
Phủ định:We hadn't been channeling funds long when the project failed.
Nghi vấn:Had you been channeling resources there regularly?

They had been channeling investment into the region for a decade before the crisis.

Họ đã dồn vốn đầu tư vào khu vực đó suốt một thập kỷ trước khủng hoảng.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, lời hứa, dự đoán về tương lai.
S + will + channel
Khẳng định:I will channel my energy into this project.
Phủ định:She won't channel the funds elsewhere.
Nghi vấn:Will you channel your effort into training?

We will channel more resources into research next year.

Năm sau chúng tôi sẽ dồn thêm nguồn lực vào nghiên cứu.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + channeling
Khẳng định:This time next month I will be channeling funds into the new plant.
Phủ định:He won't be channeling resources there anymore.
Nghi vấn:Will you be channeling your energy into the same project?

Next quarter they will be channeling capital into expansion.

Quý tới họ sẽ đang dồn vốn vào việc mở rộng.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + channeled
Khẳng định:By year end they will have channeled all the funds.
Phủ định:She won't have channeled the budget by then.
Nghi vấn:Will you have channeled the investment before the deadline?

By next year he will have channeled significant funds into the charity.

Đến năm sau anh ấy sẽ đã dồn một khoản đáng kể vào tổ chức từ thiện.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + channeling
Khẳng định:By May she will have been channeling funds there for a decade.
Phủ định:We won't have been channeling resources long by then.
Nghi vấn:Will you have been channeling investment there for ten years by 2030?

By 2030 they will have been channeling capital into the region for 20 years.

Đến 2030 họ sẽ đã dồn vốn vào khu vực đó suốt 20 năm.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + channel / channels
Quá khứ đơn
S + channeled
Tương lai đơn
S + will + channel
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + channeling
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + channeling
Tương lai tiếp diễn
S + will be + channeling
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + channeled
Quá khứ hoàn thành
S + had + channeled
Tương lai hoàn thành
S + will have + channeled
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + channeling
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + channeling
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + channeling
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia channel qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

I have channel the funds.I have channeled the funds.

Sau have/has phải là V3 (channeled), không dùng nguyên mẫu (channel).

She channel her energy last year.She channeled her energy last year.

Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last year) → dùng quá khứ đơn channeled.

I will channel it when I will start.I will channel it when I start.

Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
7

Chủ đề liên quan

#channel#quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS