GGrammarPal
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ change

All Tenses of the Verb "change"

V1changeV2changedV3changedV-ingchanging

Một động từ, mười hai thì. Xem *change* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.

change · changed · will change
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + changing
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + changed
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + changing
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, sự thật, trạng thái lặp lại.
S + change / changes
Khẳng định:Technology changes our daily lives.
Phủ định:She doesn't change her mind easily.
Nghi vấn:Does he change his routine often?

The river changes colour in different seasons.

Con sông thay đổi màu sắc theo các mùa khác nhau.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang diễn ra ngay lúc nói, hoặc tạm thời.
S + am/is/are + changing
Khẳng định:The weather is changing rapidly.
Phủ định:She isn't changing her plans right now.
Nghi vấn:Are you changing jobs?

The company is changing its strategy this year.

Công ty đang thay đổi chiến lược trong năm nay.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc vừa xong hoặc trải nghiệm còn liên hệ hiện tại.
S + have/has + changed
Khẳng định:She has changed a lot since last year.
Phủ định:Nothing has changed here.
Nghi vấn:Have you changed your password?

He has changed his phone number.

Anh ấy đã đổi số điện thoại.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn — nhấn vào quá trình.
S + have/has been + changing
Khẳng định:The city has been changing for decades.
Phủ định:She hasn't been changing her diet lately.
Nghi vấn:How long have you been changing your approach?

The climate has been changing noticeably since the 1990s.

Khí hậu đã thay đổi đáng kể từ những năm 1990.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xong hẳn tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + changed
Khẳng định:She changed her hair last week.
Phủ định:He didn't change his answer.
Nghi vấn:Did you change your mind?

I changed my job two years ago.

Tôi đã đổi việc hai năm trước.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + changing
Khẳng định:The situation was changing quickly.
Phủ định:Things weren't changing for the better.
Nghi vấn:Were you changing when I called?

The market was changing when we made our decision.

Thị trường đang thay đổi khi chúng tôi đưa ra quyết định.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc xảy ra trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + changed
Khẳng định:By 2000 everything had changed.
Phủ định:She hadn't changed her mind before the meeting.
Nghi vấn:Had the rules changed before you joined?

The company had changed its logo before I started working there.

Công ty đã thay đổi logo trước khi tôi vào làm.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + changing
Khẳng định:She had been changing careers for years before she settled.
Phủ định:We hadn't been changing our habits until then.
Nghi vấn:Had the weather been changing before the storm?

The town had been changing rapidly before the new policy was introduced.

Thị trấn đã thay đổi nhanh chóng trước khi chính sách mới được ban hành.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, lời hứa, dự đoán về tương lai.
S + will + change
Khẳng định:I will change my password tomorrow.
Phủ định:She won't change her mind.
Nghi vấn:Will you change the meeting time?

This experience will change your life.

Trải nghiệm này sẽ thay đổi cuộc sống của bạn.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + changing
Khẳng định:By next year they will be changing the whole system.
Phủ định:She won't be changing departments anytime soon.
Nghi vấn:Will you be changing locations next month?

At this time next year we will be changing our office.

Vào thời điểm này năm sau chúng tôi sẽ đang chuyển văn phòng.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + changed
Khẳng định:By 2030 everything will have changed.
Phủ định:She won't have changed her opinion by then.
Nghi vấn:Will you have changed jobs by next year?

By the time you arrive he will have changed the locks.

Khi bạn đến, anh ấy sẽ đã thay khóa rồi.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + changing
Khẳng định:By December she will have been changing her habits for six months.
Phủ định:We won't have been changing the process for long by then.
Nghi vấn:Will you have been changing careers for five years by 2030?

By next month they will have been changing the software for a year.

Đến tháng sau họ sẽ đã cập nhật phần mềm được một năm.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + change / changes
Quá khứ đơn
S + changed
Tương lai đơn
S + will + change
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + changing
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + changing
Tương lai tiếp diễn
S + will be + changing
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + changed
Quá khứ hoàn thành
S + had + changed
Tương lai hoàn thành
S + will have + changed
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + changing
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + changing
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + changing
6

Lỗi thường gặp

I have changed my job last year.I changed my job last year.

Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last year) → dùng quá khứ đơn, không dùng hiện tại hoàn thành.

She is change her mind.She is changing her mind.

Thì tiếp diễn cần V-ing (changing), không dùng nguyên thể.

Everything will changes soon.Everything will change soon.

Sau will luôn dùng nguyên thể (bare infinitive), không chia động từ.

SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS