Chia động từ chance
All Tenses of the Verb "chance"
Một động từ, mười hai thì. Xem chance biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
chance · chanced · will chanceViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + chancingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + chancedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + chancingThì hiện tại
I chance a quick nap whenever I can.
Tôi liều chợp mắt mỗi khi có thể.
We are chancing a late arrival tonight.
Tối nay chúng tôi đang liều đến trễ.
He has already chanced the journey alone.
Anh ấy đã liều đi hành trình một mình rồi.
They have been chancing the storm season since spring.
Họ đã liều đối mặt mùa bão từ mùa xuân.
Thì quá khứ
I chanced a bet at the casino yesterday.
Hôm qua tôi đã liều đặt cược ở sòng bạc.
She was chancing the storm when the wind picked up.
Cô ấy đang liều đi trong bão thì gió nổi lên.
The hiker had chanced the trail before the ranger warned him.
Người leo núi đã liều đi đường mòn trước khi kiểm lâm cảnh báo.
They had been chancing the flooded road for weeks before it was closed.
Họ đã liều đi con đường ngập lụt suốt nhiều tuần trước khi nó bị đóng.
Thì tương lai
We will chance the weather and go hiking.
Chúng tôi sẽ liều bất chấp thời tiết để đi leo núi.
At midnight we will be chancing the flooded road.
Nửa đêm chúng tôi sẽ đang liều đi qua con đường ngập lụt.
By next year he will have chanced several risky investments.
Đến năm sau anh ấy sẽ đã liều nhiều khoản đầu tư rủi ro.
By 2030 they will have been chancing that risky trade for 20 years.
Đến 2030 họ sẽ đã liều giao dịch rủi ro đó suốt 20 năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + chance / chances | Quá khứ đơn S + chanced | Tương lai đơn S + will + chance |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + chancing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + chancing | Tương lai tiếp diễn S + will be + chancing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + chanced | Quá khứ hoàn thành S + had + chanced | Tương lai hoàn thành S + will have + chanced |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + chancing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + chancing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + chancing |
Luyện chia chance qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải là V3 (chanced), không dùng nguyên mẫu (chance).
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last night) → dùng quá khứ đơn chanced.
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.
