Chia động từ champion
All Tenses of the Verb "champion"
Một động từ, mười hai thì. Xem champion biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
champion · championed · will championViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + championingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + championedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + championingThì hiện tại
The senator champions education reform.
Vị thượng nghị sĩ ủng hộ mạnh mẽ cải cách giáo dục.
We are championing renewable energy this year.
Năm nay chúng tôi đang ủng hộ năng lượng tái tạo.
He has already championed several reforms.
Ông ấy đã ủng hộ nhiều cuộc cải cách rồi.
They have been championing local artists since 2018.
Họ đã ủng hộ các nghệ sĩ địa phương từ năm 2018.
Thì quá khứ
I championed the reform proposal last month.
Tháng trước tôi đã ủng hộ đề xuất cải cách.
She was championing the bill when it was rejected.
Cô ấy đang ủng hộ dự luật thì nó bị bác bỏ.
The activist had championed the movement before the media noticed.
Nhà hoạt động đã ủng hộ phong trào trước khi truyền thông chú ý.
They had been championing the reform for a decade before it passed.
Họ đã ủng hộ cuộc cải cách suốt một thập kỷ trước khi nó được thông qua.
Thì tương lai
We will champion this initiative at the conference.
Chúng tôi sẽ ủng hộ sáng kiến này tại hội nghị.
Next term she will be championing education funding.
Nhiệm kỳ tới cô ấy sẽ đang ủng hộ ngân sách giáo dục.
By next year he will have championed three major reforms.
Đến năm sau ông ấy sẽ đã ủng hộ ba cuộc cải cách lớn.
By 2030 they will have been championing renewable energy for 20 years.
Đến 2030 họ sẽ đã ủng hộ năng lượng tái tạo suốt 20 năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + champion / champions | Quá khứ đơn S + championed | Tương lai đơn S + will + champion |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + championing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + championing | Tương lai tiếp diễn S + will be + championing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + championed | Quá khứ hoàn thành S + had + championed | Tương lai hoàn thành S + will have + championed |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + championing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + championing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + championing |
Luyện chia champion qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải là V3 (championed), không dùng nguyên mẫu (champion).
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last year) → dùng quá khứ đơn championed.
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.
