GGrammarPal
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ champion

All Tenses of the Verb "champion"

Một động từ, mười hai thì. Xem champion biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUchampion
V2 · QUÁ KHỨchampioned
V3 · PHÂN TỪchampioned
V-INGchampioning
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.

champion · championed · will champion
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + championing
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + championed
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + championing
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, sự thật, lịch trình cố định.
S + champion / champions
Khẳng định:She champions equal rights for all workers.
Phủ định:He doesn't champion that cause.
Nghi vấn:Do you champion this policy?

The senator champions education reform.

Vị thượng nghị sĩ ủng hộ mạnh mẽ cải cách giáo dục.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang diễn ra ngay lúc nói, hoặc tạm thời.
S + am/is/are + championing
Khẳng định:He is championing a new health initiative.
Phủ định:She isn't championing that idea anymore.
Nghi vấn:Are you championing this project?

We are championing renewable energy this year.

Năm nay chúng tôi đang ủng hộ năng lượng tái tạo.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc vừa xong hoặc trải nghiệm còn liên hệ hiện tại.
S + have/has + championed
Khẳng định:She has championed this cause for years.
Phủ định:They haven't championed any new laws yet.
Nghi vấn:Have you ever championed a social cause?

He has already championed several reforms.

Ông ấy đã ủng hộ nhiều cuộc cải cách rồi.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn, nhấn vào quá trình.
S + have/has been + championing
Khẳng định:She has been championing women's rights for a decade.
Phủ định:I haven't been championing that cause lately.
Nghi vấn:How long have you been championing this issue?

They have been championing local artists since 2018.

Họ đã ủng hộ các nghệ sĩ địa phương từ năm 2018.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xong hẳn tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + championed
Khẳng định:We championed that cause last year.
Phủ định:She didn't champion the new policy.
Nghi vấn:Did you champion this idea back then?

I championed the reform proposal last month.

Tháng trước tôi đã ủng hộ đề xuất cải cách.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + championing
Khẳng định:I was championing the campaign when the news broke.
Phủ định:They weren't championing any candidate then.
Nghi vấn:Were you championing that cause at the time?

She was championing the bill when it was rejected.

Cô ấy đang ủng hộ dự luật thì nó bị bác bỏ.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc xảy ra trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + championed
Khẳng định:He had championed the cause before it became popular.
Phủ định:She hadn't championed the idea before she left office.
Nghi vấn:Had they championed the reform by then?

The activist had championed the movement before the media noticed.

Nhà hoạt động đã ủng hộ phong trào trước khi truyền thông chú ý.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + championing
Khẳng định:She had been championing that cause for years before she retired.
Phủ định:We hadn't been championing it long when funding stopped.
Nghi vấn:Had you been championing this issue regularly?

They had been championing the reform for a decade before it passed.

Họ đã ủng hộ cuộc cải cách suốt một thập kỷ trước khi nó được thông qua.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, lời hứa, dự đoán về tương lai.
S + will + champion
Khẳng định:I will champion this cause from now on.
Phủ định:She won't champion that policy.
Nghi vấn:Will you champion our proposal?

We will champion this initiative at the conference.

Chúng tôi sẽ ủng hộ sáng kiến này tại hội nghị.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + championing
Khẳng định:This time next year I will be championing the same cause.
Phủ định:He won't be championing that project anymore.
Nghi vấn:Will you be championing this reform next term?

Next term she will be championing education funding.

Nhiệm kỳ tới cô ấy sẽ đang ủng hộ ngân sách giáo dục.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + championed
Khẳng định:By the election they will have championed several reforms.
Phủ định:She won't have championed the bill by then.
Nghi vấn:Will you have championed this cause before you retire?

By next year he will have championed three major reforms.

Đến năm sau ông ấy sẽ đã ủng hộ ba cuộc cải cách lớn.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + championing
Khẳng định:By May she will have been championing this cause for a decade.
Phủ định:We won't have been championing it long by then.
Nghi vấn:Will you have been championing this issue for ten years by 2030?

By 2030 they will have been championing renewable energy for 20 years.

Đến 2030 họ sẽ đã ủng hộ năng lượng tái tạo suốt 20 năm.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + champion / champions
Quá khứ đơn
S + championed
Tương lai đơn
S + will + champion
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + championing
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + championing
Tương lai tiếp diễn
S + will be + championing
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + championed
Quá khứ hoàn thành
S + had + championed
Tương lai hoàn thành
S + will have + championed
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + championing
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + championing
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + championing
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia champion qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

I have champion the cause.I have championed the cause.

Sau have/has phải là V3 (championed), không dùng nguyên mẫu (champion).

She champion the reform last year.She championed the reform last year.

Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last year) → dùng quá khứ đơn championed.

I will champion it when I will start.I will champion it when I start.

Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
7

Chủ đề liên quan

#champion#quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS