Chia động từ challenge
All Tenses of the Verb "challenge"
Một động từ, mười hai thì. Xem *challenge* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.
challenge · challenged · will challengeViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + challengingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + challengedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + challengingThì hiện tại
I challenge myself to learn something new each week.
Tôi thách thức bản thân học điều gì đó mới mỗi tuần.
He is challenging the rule in court this week.
Anh ấy đang kiện phản đối quy định đó tuần này.
He has challenged the world record three times.
Anh ấy đã thách thức kỷ lục thế giới ba lần.
They have been challenging the policy since 2020.
Họ đã phản đối chính sách đó từ năm 2020.
Thì quá khứ
The student challenged the teacher's explanation yesterday.
Hôm qua học sinh đã phản bác lời giải thích của giáo viên.
He was challenging the record when he got injured.
Anh ấy đang cố phá kỷ lục thì bị chấn thương.
The lawyer had challenged the evidence before the trial started.
Luật sư đã phản đối bằng chứng trước khi phiên tòa bắt đầu.
They had been challenging the law for a decade before it was revised.
Họ đã đấu tranh phản đối luật đó một thập kỷ trước khi nó được sửa đổi.
Thì tương lai
He will challenge the world champion next year.
Anh ấy sẽ thách đấu nhà vô địch thế giới năm sau.
At noon tomorrow I will be challenging my personal best.
Trưa mai tôi sẽ đang phá kỷ lục cá nhân của mình.
By December she will have challenged every aspect of the plan.
Đến tháng 12 cô ấy sẽ đã thách thức mọi khía cạnh của kế hoạch.
By next July they will have been challenging the regulation for two years.
Đến tháng 7 năm sau họ sẽ đã phản đối quy định đó trong hai năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + challenge / challenges | Quá khứ đơn S + challenged | Tương lai đơn S + will + challenge |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + challenging | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + challenging | Tương lai tiếp diễn S + will be + challenging |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + challenged | Quá khứ hoàn thành S + had + challenged | Tương lai hoàn thành S + will have + challenged |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + challenging | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + challenging | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + challenging |
Lỗi thường gặp
Có mốc thời gian quá khứ rõ (last week) → dùng quá khứ đơn, không dùng present perfect.
Quá khứ đơn của động từ có quy tắc phải thêm -ed (challenged), không dùng dạng gốc.
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.
