Chia động từ chair
All Tenses of the Verb "chair"
Một động từ, mười hai thì. Xem chair biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, chức vụ, sự thật thường xuyên, không nhấn vào quá trình.
chair · chaired · will chairViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + chairingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + chairedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + chairingThì hiện tại
The director chairs every quarterly review.
Giám đốc chủ trì mọi buổi họp đánh giá hàng quý.
The vice president is chairing the negotiation this week.
Phó chủ tịch đang chủ trì buổi đàm phán tuần này.
The professor has chaired the department since 2020.
Giáo sư đã chủ trì khoa từ năm 2020.
He has been chairing the negotiations all week.
Anh ấy đã chủ trì các cuộc đàm phán suốt cả tuần.
Thì quá khứ
The professor chaired the panel discussion.
Giáo sư đã chủ trì buổi thảo luận nhóm.
The manager was chairing the review when the fire alarm went off.
Quản lý đang chủ trì buổi đánh giá khi chuông báo cháy vang lên.
By 2015 he had already chaired the board twice.
Đến năm 2015, ông ấy đã chủ trì hội đồng hai lần.
He had been chairing the sessions for months before the new rules came in.
Ông ấy đã chủ trì các buổi họp nhiều tháng trước khi quy định mới ra đời.
Thì tương lai
He will chair the upcoming budget review.
Anh ấy sẽ chủ trì buổi đánh giá ngân sách sắp tới.
At the summit, she will be chairing the opening session.
Tại hội nghị thượng đỉnh, bà ấy sẽ đang chủ trì phiên khai mạc.
By retirement, he will have chaired over a hundred sessions.
Đến khi nghỉ hưu, ông ấy sẽ đã chủ trì hơn một trăm buổi họp.
By 2028 she will have been chairing the foundation for a decade.
Đến 2028, bà ấy sẽ đã chủ trì quỹ này được một thập kỷ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + chair / chairs | Quá khứ đơn S + chaired | Tương lai đơn S + will + chair |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + chairing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + chairing | Tương lai tiếp diễn S + will be + chairing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + chaired | Quá khứ hoàn thành S + had + chaired | Tương lai hoàn thành S + will have + chaired |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + chairing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + chairing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + chairing |
Luyện chia chair qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải là V3 (chaired), không dùng nguyên mẫu.
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last week) → dùng quá khứ đơn.
Mệnh đề thời gian (when, before, after…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.
