Chia động từ chain
All Tenses of the Verb "chain"
Một động từ, mười hai thì. Xem chain biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
chain · chained · will chainViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + chainingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + chainedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + chainingThì hiện tại
The workers chain the crates together for transport.
Công nhân xích các thùng hàng lại với nhau để vận chuyển.
The staff are chaining the containers before the storm.
Nhân viên đang xích các thùng container lại trước khi bão đến.
The crew has chained the equipment for the night.
Đội thợ đã xích thiết bị lại qua đêm.
The workers have been chaining the fence sections since dawn.
Công nhân đã xích các đoạn hàng rào từ lúc rạng sáng.
Thì quá khứ
The sailors chained the anchor to the deck.
Các thủy thủ đã xích neo vào boong tàu.
The workers were chaining the crates when the truck arrived.
Công nhân đang xích các thùng hàng khi xe tải đến.
The crew had chained the cargo before the ship set sail.
Thủy thủ đoàn đã xích hàng hóa trước khi tàu ra khơi.
The workers had been chaining the barriers for an hour before the rain came.
Công nhân đã xích các rào chắn được một tiếng trước khi mưa đến.
Thì tương lai
They will chain the containers before the ship departs.
Họ sẽ xích các thùng container trước khi tàu rời cảng.
The crew will be chaining the cargo when the inspector comes.
Thủy thủ đoàn sẽ đang xích hàng hóa khi thanh tra đến.
By tonight the workers will have chained every barrier in place.
Đến tối nay công nhân sẽ đã xích xong mọi rào chắn.
By 2027 the crew will have been chaining the cargo for a decade.
Đến 2027 thủy thủ đoàn sẽ đã xích hàng hóa được một thập kỷ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + chain / chains | Quá khứ đơn S + chained | Tương lai đơn S + will + chain |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + chaining | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + chaining | Tương lai tiếp diễn S + will be + chaining |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + chained | Quá khứ hoàn thành S + had + chained | Tương lai hoàn thành S + will have + chained |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + chaining | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + chaining | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + chaining |
Luyện chia chain qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải là V3 (chained), không dùng nguyên mẫu.
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn.
Mệnh đề thời gian (when, before, after…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.
