Chia động từ certify
All Tenses of the Verb "certify"
Một động từ, mười hai thì. Xem *certify* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.
certify · certified · will certifyViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + certifyingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + certifiedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + certifyingThì hiện tại
The institute certifies teachers after a final exam.
Viện chứng nhận giáo viên sau kỳ thi cuối cùng.
We are certifying the new batch right now.
Chúng tôi đang chứng nhận lô hàng mới ngay bây giờ.
The inspector has already certified the factory.
Thanh tra đã chứng nhận nhà máy rồi.
They have been certifying organic farms since 2015.
Họ đã chứng nhận các nông trại hữu cơ từ năm 2015.
Thì quá khứ
The lab certified the results yesterday.
Phòng thí nghiệm đã chứng nhận kết quả hôm qua.
He was certifying the software when it crashed.
Anh ấy đang chứng nhận phần mềm thì nó bị lỗi.
The agency had certified the drug before the trial ended.
Cơ quan đã chứng nhận thuốc trước khi thử nghiệm kết thúc.
The lab had been certifying batches for months before the recall.
Phòng thí nghiệm đã chứng nhận các lô hàng nhiều tháng trước khi bị thu hồi.
Thì tương lai
We will certify the new hires after training.
Chúng tôi sẽ chứng nhận nhân viên mới sau khi đào tạo.
At noon we will be certifying the final samples.
Vào buổi trưa chúng tôi sẽ đang chứng nhận các mẫu cuối cùng.
By next year the agency will have certified ten labs.
Đến năm sau cơ quan sẽ đã chứng nhận mười phòng thí nghiệm.
By next month she will have been certifying auditors for five years.
Đến tháng sau cô ấy sẽ đã chứng nhận kiểm toán viên được năm năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + certify / certifies | Quá khứ đơn S + certified | Tương lai đơn S + will + certify |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + certifying | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + certifying | Tương lai tiếp diễn S + will be + certifying |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + certified | Quá khứ hoàn thành S + had + certified | Tương lai hoàn thành S + will have + certified |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + certifying | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + certifying | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + certifying |
Lỗi thường gặp
Động từ tận cùng phụ âm + y: đổi y thành i rồi thêm -ed, không thêm -ed trực tiếp.
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn certified.
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.
