GGrammarPal
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ certify

All Tenses of the Verb "certify"

V1certifyV2certifiedV3certifiedV-ingcertifying

Một động từ, mười hai thì. Xem *certify* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.

certify · certified · will certify
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + certifying
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + certified
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + certifying
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, sự thật, lịch trình cố định.
S + certify / certifies
Khẳng định:The board certifies new accountants every year.
Phủ định:The agency doesn't certify unlicensed products.
Nghi vấn:Does this lab certify organic food?

The institute certifies teachers after a final exam.

Viện chứng nhận giáo viên sau kỳ thi cuối cùng.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang diễn ra ngay lúc nói, hoặc tạm thời.
S + am/is/are + certifying
Khẳng định:The auditor is certifying the company's accounts now.
Phủ định:They aren't certifying any new suppliers this month.
Nghi vấn:Is the committee certifying the results today?

We are certifying the new batch right now.

Chúng tôi đang chứng nhận lô hàng mới ngay bây giờ.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc vừa xong hoặc trải nghiệm còn liên hệ hiện tại.
S + have/has + certified
Khẳng định:The government has certified the vaccine as safe.
Phủ định:They haven't certified the building yet.
Nghi vấn:Have you certified this document?

The inspector has already certified the factory.

Thanh tra đã chứng nhận nhà máy rồi.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn — nhấn vào quá trình.
S + have/has been + certifying
Khẳng định:The council has been certifying farms for a decade.
Phủ định:We haven't been certifying new applicants lately.
Nghi vấn:How long have you been certifying these products?

They have been certifying organic farms since 2015.

Họ đã chứng nhận các nông trại hữu cơ từ năm 2015.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xong hẳn tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + certified
Khẳng định:The board certified the new engineers last month.
Phủ định:They didn't certify the product in time.
Nghi vấn:Did the agency certify your qualification?

The lab certified the results yesterday.

Phòng thí nghiệm đã chứng nhận kết quả hôm qua.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + certifying
Khẳng định:She was certifying the documents when the call came.
Phủ định:They weren't certifying anything at that time.
Nghi vấn:Were you certifying the batch at noon?

He was certifying the software when it crashed.

Anh ấy đang chứng nhận phần mềm thì nó bị lỗi.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc xảy ra trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + certified
Khẳng định:The inspector had certified the site before we arrived.
Phủ định:They hadn't certified the plant before the audit.
Nghi vấn:Had the board certified the results by then?

The agency had certified the drug before the trial ended.

Cơ quan đã chứng nhận thuốc trước khi thử nghiệm kết thúc.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + certifying
Khẳng định:They had been certifying farms for years before the rule changed.
Phủ định:We hadn't been certifying long before the program ended.
Nghi vấn:Had you been certifying suppliers before the merger?

The lab had been certifying batches for months before the recall.

Phòng thí nghiệm đã chứng nhận các lô hàng nhiều tháng trước khi bị thu hồi.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, lời hứa, dự đoán về tương lai.
S + will + certify
Khẳng định:The board will certify the results next week.
Phủ định:They won't certify the product without testing.
Nghi vấn:Will the agency certify this course?

We will certify the new hires after training.

Chúng tôi sẽ chứng nhận nhân viên mới sau khi đào tạo.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + certifying
Khẳng định:This time next week they will be certifying the new plant.
Phủ định:She won't be certifying anything during the holiday.
Nghi vấn:Will you be certifying the batch tomorrow?

At noon we will be certifying the final samples.

Vào buổi trưa chúng tôi sẽ đang chứng nhận các mẫu cuối cùng.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + certified
Khẳng định:By Friday the board will have certified all applicants.
Phủ định:They won't have certified the site by then.
Nghi vấn:Will you have certified the report by tomorrow?

By next year the agency will have certified ten labs.

Đến năm sau cơ quan sẽ đã chứng nhận mười phòng thí nghiệm.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + certifying
Khẳng định:By 2030 they will have been certifying farms for fifteen years.
Phủ định:We won't have been certifying long by then.
Nghi vấn:Will you have been certifying suppliers for a decade by 2030?

By next month she will have been certifying auditors for five years.

Đến tháng sau cô ấy sẽ đã chứng nhận kiểm toán viên được năm năm.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + certify / certifies
Quá khứ đơn
S + certified
Tương lai đơn
S + will + certify
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + certifying
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + certifying
Tương lai tiếp diễn
S + will be + certifying
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + certified
Quá khứ hoàn thành
S + had + certified
Tương lai hoàn thành
S + will have + certified
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + certifying
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + certifying
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + certifying
6

Lỗi thường gặp

I have certifyed the report.I have certified the report.

Động từ tận cùng phụ âm + y: đổi y thành i rồi thêm -ed, không thêm -ed trực tiếp.

The lab certify the results yesterday.The lab certified the results yesterday.

Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn certified.

They will certify it when they will finish.They will certify it when they finish.

Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.

#certify#quy-tắc
FacebookX / Twitter
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS