Chia động từ center
All Tenses of the Verb "center"
Một động từ, mười hai thì. Xem center biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
center · centered · will centerViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + centeringViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + centeredNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + centeringThì hiện tại
The plot centers on a family secret.
Cốt truyện xoay quanh một bí mật gia đình.
The talks are centering on trade agreements.
Các cuộc đàm phán đang tập trung vào các hiệp định thương mại.
His work has centered on renewable energy.
Công việc của anh ấy đã tập trung vào năng lượng tái tạo.
Her studies have been centering on marine biology for years.
Nghiên cứu của cô ấy đã tập trung vào sinh học biển nhiều năm qua.
Thì quá khứ
His speech centered on unity and hope.
Bài phát biểu của anh ấy tập trung vào sự đoàn kết và hy vọng.
The interview was centering on her latest film.
Cuộc phỏng vấn đang tập trung vào bộ phim mới nhất của cô ấy.
The novel had centered on war before the author changed direction.
Cuốn tiểu thuyết đã tập trung vào chiến tranh trước khi tác giả đổi hướng.
Her research had been centering on climate change for years before the discovery.
Nghiên cứu của cô ấy đã tập trung vào biến đổi khí hậu nhiều năm trước khi có phát hiện.
Thì tương lai
The conference will center on artificial intelligence.
Hội nghị sẽ tập trung vào trí tuệ nhân tạo.
The panel will be centering on education reform tomorrow.
Ngày mai hội thảo sẽ đang tập trung vào cải cách giáo dục.
By 2027 her career will have centered on renewable energy for a decade.
Đến năm 2027 sự nghiệp của cô ấy sẽ đã tập trung vào năng lượng tái tạo suốt một thập kỷ.
By 2030 the studies will have been centering on ocean health for fifteen years.
Đến năm 2030 các nghiên cứu sẽ đã tập trung vào sức khỏe đại dương suốt mười lăm năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + center / centers | Quá khứ đơn S + centered | Tương lai đơn S + will + center |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + centering | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + centering | Tương lai tiếp diễn S + will be + centering |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + centered | Quá khứ hoàn thành S + had + centered | Tương lai hoàn thành S + will have + centered |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + centering | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + centering | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + centering |
Luyện chia center qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Chủ ngữ số ít (the story) → động từ thêm -s "centers".
Sau have/has phải là V3 "centered", không dùng nguyên mẫu.
Thì hiện tại tiếp diễn cần trợ động từ "be" (are) trước V-ing.
