GGrammarPal
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ center

All Tenses of the Verb "center"

Một động từ, mười hai thì. Xem center biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUcenter
V2 · QUÁ KHỨcentered
V3 · PHÂN TỪcentered
V-INGcentering
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.

center · centered · will center
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + centering
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + centered
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + centering
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Sự thật chung, mô tả trọng tâm của việc gì đó.
S + center / centers
Khẳng định:The discussion centers on climate change.
Phủ định:Her research doesn't center on that topic.
Nghi vấn:Does the story center on a young girl?

The plot centers on a family secret.

Cốt truyện xoay quanh một bí mật gia đình.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang diễn ra ngay lúc nói, hoặc tạm thời.
S + am/is/are + centering
Khẳng định:The debate is centering on the new policy.
Phủ định:The meeting isn't centering on budget issues today.
Nghi vấn:Is the conversation centering on the merger?

The talks are centering on trade agreements.

Các cuộc đàm phán đang tập trung vào các hiệp định thương mại.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc vừa xong hoặc trải nghiệm còn liên hệ hiện tại.
S + have/has + centered
Khẳng định:The campaign has centered on healthcare reform.
Phủ định:The report hasn't centered on that issue before.
Nghi vấn:Has the debate centered on immigration this year?

His work has centered on renewable energy.

Công việc của anh ấy đã tập trung vào năng lượng tái tạo.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn, nhấn vào quá trình.
S + have/has been + centering
Khẳng định:The negotiations have been centering on price for weeks.
Phủ định:The talks haven't been centering on that issue lately.
Nghi vấn:What have the discussions been centering on?

Her studies have been centering on marine biology for years.

Nghiên cứu của cô ấy đã tập trung vào sinh học biển nhiều năm qua.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xong hẳn tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + centered
Khẳng định:The meeting centered on the budget last week.
Phủ định:The discussion didn't center on that topic.
Nghi vấn:Did the campaign center on education?

His speech centered on unity and hope.

Bài phát biểu của anh ấy tập trung vào sự đoàn kết và hy vọng.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + centering
Khẳng định:The talks were centering on the new deal when they were interrupted.
Phủ định:The discussion wasn't centering on money at that point.
Nghi vấn:Was the debate centering on foreign policy?

The interview was centering on her latest film.

Cuộc phỏng vấn đang tập trung vào bộ phim mới nhất của cô ấy.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc xảy ra trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + centered
Khẳng định:The plan had centered on expansion before the crisis hit.
Phủ định:The report hadn't centered on that region before the change.
Nghi vấn:Had the campaign centered on jobs before the shift in strategy?

The novel had centered on war before the author changed direction.

Cuốn tiểu thuyết đã tập trung vào chiến tranh trước khi tác giả đổi hướng.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + centering
Khẳng định:The talks had been centering on trade for months before they collapsed.
Phủ định:The research hadn't been centering on that area for long.
Nghi vấn:Had the discussion been centering on cost for a while?

Her research had been centering on climate change for years before the discovery.

Nghiên cứu của cô ấy đã tập trung vào biến đổi khí hậu nhiều năm trước khi có phát hiện.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, lời hứa, dự đoán về tương lai.
S + will + center
Khẳng định:The meeting will center on next year's budget.
Phủ định:The talks won't center on that issue anymore.
Nghi vấn:Will the debate center on healthcare?

The conference will center on artificial intelligence.

Hội nghị sẽ tập trung vào trí tuệ nhân tạo.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + centering
Khẳng định:This time next week, the summit will be centering on trade.
Phủ định:The discussion won't be centering on that topic by then.
Nghi vấn:Will the campaign be centering on the economy next month?

The panel will be centering on education reform tomorrow.

Ngày mai hội thảo sẽ đang tập trung vào cải cách giáo dục.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + centered
Khẳng định:By the end of the year, the project will have centered on three regions.
Phủ định:The talks won't have centered on that issue by the deadline.
Nghi vấn:Will the report have centered on climate by next month?

By 2027 her career will have centered on renewable energy for a decade.

Đến năm 2027 sự nghiệp của cô ấy sẽ đã tập trung vào năng lượng tái tạo suốt một thập kỷ.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + centering
Khẳng định:By June, the negotiations will have been centering on the same issue for a year.
Phủ định:The debate won't have been centering on that topic for long by then.
Nghi vấn:Will the research have been centering on this area for a decade by 2030?

By 2030 the studies will have been centering on ocean health for fifteen years.

Đến năm 2030 các nghiên cứu sẽ đã tập trung vào sức khỏe đại dương suốt mười lăm năm.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + center / centers
Quá khứ đơn
S + centered
Tương lai đơn
S + will + center
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + centering
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + centering
Tương lai tiếp diễn
S + will be + centering
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + centered
Quá khứ hoàn thành
S + had + centered
Tương lai hoàn thành
S + will have + centered
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + centering
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + centering
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + centering
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia center qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

The story center on a young girl.The story centers on a young girl.

Chủ ngữ số ít (the story) → động từ thêm -s "centers".

The plan has center on expansion.The plan has centered on expansion.

Sau have/has phải là V3 "centered", không dùng nguyên mẫu.

The talks centering on trade right now.The talks are centering on trade right now.

Thì hiện tại tiếp diễn cần trợ động từ "be" (are) trước V-ing.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
#center#quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS