Chia động từ censure
All Tenses of the Verb "censure"
Một động từ, mười hai thì. Xem censure biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
censure · censured · will censureViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + censuringViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + censuredNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + censuringThì hiện tại
The council censures any member who misses too many meetings.
Hội đồng khiển trách bất kỳ thành viên nào vắng mặt quá nhiều cuộc họp.
The senate is censuring the official for misconduct.
Thượng viện đang khiển trách viên chức đó vì hành vi sai trái.
The assembly has already censured two members.
Hội đồng đã khiển trách hai thành viên rồi.
The critics have been censuring the film since its release.
Các nhà phê bình đã khiển trách bộ phim từ khi ra mắt.
Thì quá khứ
The council censured the mayor for the decision.
Hội đồng đã khiển trách thị trưởng vì quyết định đó.
The committee was censuring the officer when the news broke.
Ủy ban đang khiển trách viên sĩ quan khi tin tức lan ra.
The committee had already censured her before the trial began.
Ủy ban đã khiển trách cô trước khi phiên tòa bắt đầu.
The public had been censuring the company for years before it changed policy.
Công chúng đã khiển trách công ty suốt nhiều năm trước khi họ đổi chính sách.
Thì tương lai
The committee will censure the manager for the breach.
Ủy ban sẽ khiển trách người quản lý vì vi phạm đó.
This time next week the senate will be censuring the minister.
Giờ này tuần sau thượng viện sẽ đang khiển trách vị bộ trưởng.
By the end of the term they will have censured five members.
Đến cuối nhiệm kỳ họ sẽ đã khiển trách năm thành viên.
By 2027 critics will have been censuring the show for a decade.
Đến 2027 các nhà phê bình sẽ đã khiển trách chương trình này suốt một thập kỷ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + censure / censures | Quá khứ đơn S + censured | Tương lai đơn S + will + censure |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + censuring | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + censuring | Tương lai tiếp diễn S + will be + censuring |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + censured | Quá khứ hoàn thành S + had + censured | Tương lai hoàn thành S + will have + censured |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + censuring | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + censuring | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + censuring |
Luyện chia censure qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải là V3 (censured), không dùng nguyên mẫu (censure).
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last year) → dùng quá khứ đơn censured.
censure đi trực tiếp với tân ngữ, không cần giới từ 'with' trước tân ngữ.
