GGrammarPal
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ celebrate

All Tenses of the Verb "celebrate"

V1celebrateV2celebratedV3celebratedV-ingcelebrating

Một động từ, mười hai thì. Xem *celebrate* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.

celebrate · celebrated · will celebrate
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + celebrating
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + celebrated
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + celebrating
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, sự thật, lịch trình cố định.
S + celebrate / celebrates
Khẳng định:We celebrate New Year every year.
Phủ định:She doesn't celebrate birthdays.
Nghi vấn:Do you celebrate this holiday?

My family celebrates the new year together every year.

Gia đình tôi cùng nhau đón Năm Mới mỗi năm.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang diễn ra ngay lúc nói, hoặc tạm thời.
S + am/is/are + celebrating
Khẳng định:They are celebrating their victory right now.
Phủ định:She isn't celebrating tonight.
Nghi vấn:Are you celebrating your birthday?

We are celebrating our team's success right now.

Chúng tôi đang ăn mừng thành công của đội ngay lúc này.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc vừa xong hoặc trải nghiệm còn liên hệ hiện tại.
S + have/has + celebrated
Khẳng định:She has celebrated ten birthdays here.
Phủ định:They haven't celebrated yet.
Nghi vấn:Have you ever celebrated abroad?

He has already celebrated his promotion with the team.

Anh ấy đã ăn mừng sự thăng chức cùng đội của mình rồi.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn — nhấn vào quá trình.
S + have/has been + celebrating
Khẳng định:They have been celebrating for hours.
Phủ định:We haven't been celebrating much lately.
Nghi vấn:How long have you been celebrating?

The team has been celebrating their win since last night.

Đội đã ăn mừng chiến thắng từ tối qua đến giờ.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xong hẳn tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + celebrated
Khẳng định:We celebrated her birthday last night.
Phủ định:She didn't celebrate the holiday.
Nghi vấn:Did you celebrate New Year last year?

They celebrated their anniversary with a big party.

Họ đã kỷ niệm ngày cưới bằng một bữa tiệc lớn.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + celebrating
Khẳng định:They were celebrating when the news broke.
Phủ định:We weren't celebrating at midnight.
Nghi vấn:Were you celebrating when I called?

She was celebrating her promotion when she got another offer.

Cô ấy đang ăn mừng sự thăng chức thì nhận được một lời mời khác.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc xảy ra trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + celebrated
Khẳng định:They had celebrated before we arrived.
Phủ định:She hadn't celebrated her success yet.
Nghi vấn:Had you celebrated before the announcement?

He had celebrated his graduation before moving abroad.

Anh ấy đã ăn mừng tốt nghiệp trước khi ra nước ngoài.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + celebrating
Khẳng định:They had been celebrating for an hour when we arrived.
Phủ định:We hadn't been celebrating long when the power cut out.
Nghi vấn:Had you been celebrating all evening?

The fans had been celebrating for hours before the official announcement.

Các cổ động viên đã ăn mừng nhiều tiếng đồng hồ trước khi có thông báo chính thức.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, lời hứa, dự đoán về tương lai.
S + will + celebrate
Khẳng định:We will celebrate together next month.
Phủ định:She won't celebrate alone.
Nghi vấn:Will you celebrate with us?

We will celebrate the New Year with a big party.

Chúng tôi sẽ đón Năm Mới bằng một bữa tiệc lớn.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + celebrating
Khẳng định:This time tomorrow we will be celebrating the win.
Phủ định:She won't be celebrating next week.
Nghi vấn:Will you be celebrating when I arrive?

At midnight we will be celebrating the New Year.

Vào lúc nửa đêm chúng tôi sẽ đang ăn mừng Năm Mới.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + celebrated
Khẳng định:By then we will have celebrated our tenth anniversary.
Phủ định:She won't have celebrated yet by noon.
Nghi vấn:Will you have celebrated before the party starts?

By June they will have celebrated their first year together.

Đến tháng 6 họ sẽ đã kỷ niệm một năm bên nhau.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + celebrating
Khẳng định:By midnight they will have been celebrating for six hours.
Phủ định:We won't have been celebrating long by then.
Nghi vấn:Will you have been celebrating for long by 9pm?

By the time you arrive, they will have been celebrating for two hours.

Đến lúc bạn đến, họ sẽ đã ăn mừng được hai tiếng đồng hồ.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + celebrate / celebrates
Quá khứ đơn
S + celebrated
Tương lai đơn
S + will + celebrate
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + celebrating
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + celebrating
Tương lai tiếp diễn
S + will be + celebrating
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + celebrated
Quá khứ hoàn thành
S + had + celebrated
Tương lai hoàn thành
S + will have + celebrated
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + celebrating
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + celebrating
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + celebrating
6

Lỗi thường gặp

She has celebrate the victory.She has celebrated the victory.

Sau have/has phải dùng V3 (celebrated), không bỏ đuôi -ed.

We celebrate the holiday yesterday.We celebrated the holiday yesterday.

Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn (celebrated).

They will celebrated next week.They will celebrate next week.

Sau will dùng động từ nguyên mẫu (V1), không thêm -ed.

SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS