Chia động từ celebrate
All Tenses of the Verb "celebrate"
Một động từ, mười hai thì. Xem *celebrate* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.
celebrate · celebrated · will celebrateViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + celebratingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + celebratedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + celebratingThì hiện tại
My family celebrates the new year together every year.
Gia đình tôi cùng nhau đón Năm Mới mỗi năm.
We are celebrating our team's success right now.
Chúng tôi đang ăn mừng thành công của đội ngay lúc này.
He has already celebrated his promotion with the team.
Anh ấy đã ăn mừng sự thăng chức cùng đội của mình rồi.
The team has been celebrating their win since last night.
Đội đã ăn mừng chiến thắng từ tối qua đến giờ.
Thì quá khứ
They celebrated their anniversary with a big party.
Họ đã kỷ niệm ngày cưới bằng một bữa tiệc lớn.
She was celebrating her promotion when she got another offer.
Cô ấy đang ăn mừng sự thăng chức thì nhận được một lời mời khác.
He had celebrated his graduation before moving abroad.
Anh ấy đã ăn mừng tốt nghiệp trước khi ra nước ngoài.
The fans had been celebrating for hours before the official announcement.
Các cổ động viên đã ăn mừng nhiều tiếng đồng hồ trước khi có thông báo chính thức.
Thì tương lai
We will celebrate the New Year with a big party.
Chúng tôi sẽ đón Năm Mới bằng một bữa tiệc lớn.
At midnight we will be celebrating the New Year.
Vào lúc nửa đêm chúng tôi sẽ đang ăn mừng Năm Mới.
By June they will have celebrated their first year together.
Đến tháng 6 họ sẽ đã kỷ niệm một năm bên nhau.
By the time you arrive, they will have been celebrating for two hours.
Đến lúc bạn đến, họ sẽ đã ăn mừng được hai tiếng đồng hồ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + celebrate / celebrates | Quá khứ đơn S + celebrated | Tương lai đơn S + will + celebrate |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + celebrating | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + celebrating | Tương lai tiếp diễn S + will be + celebrating |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + celebrated | Quá khứ hoàn thành S + had + celebrated | Tương lai hoàn thành S + will have + celebrated |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + celebrating | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + celebrating | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + celebrating |
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải dùng V3 (celebrated), không bỏ đuôi -ed.
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn (celebrated).
Sau will dùng động từ nguyên mẫu (V1), không thêm -ed.
