Chia động từ cease
All Tenses of the Verb "cease"
Một động từ, mười hai thì. Xem *cease* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.
cease · ceased · will ceaseViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + ceasingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + ceasedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + ceasingThì hiện tại
All construction ceases during national holidays.
Mọi hoạt động xây dựng đều dừng lại trong các ngày nghỉ lễ quốc gia.
The protests are gradually ceasing across the country.
Các cuộc biểu tình đang dần lắng xuống trên khắp cả nước.
They have ceased all military operations in the area.
Họ đã chấm dứt toàn bộ hoạt động quân sự trong khu vực.
Local businesses have been ceasing operations one by one since the crisis began.
Các doanh nghiệp địa phương đã lần lượt đóng cửa từ khi khủng hoảng bắt đầu.
Thì quá khứ
The company ceased production last year.
Công ty đã ngừng sản xuất vào năm ngoái.
The gunfire was ceasing as the troops retreated.
Tiếng súng đang dần tắt khi quân đội rút lui.
All resistance had ceased by the time the authorities arrived.
Mọi sự kháng cự đã chấm dứt khi chính quyền đến nơi.
The company had been ceasing one department at a time for two years before the final closure.
Công ty đã dần đóng cửa từng bộ phận một trong hai năm trước khi đóng cửa hoàn toàn.
Thì tương lai
The company will cease operations at the end of the year.
Công ty sẽ ngừng hoạt động vào cuối năm.
By noon tomorrow the system will be ceasing its scheduled maintenance.
Đến trưa ngày mai hệ thống sẽ đang kết thúc quá trình bảo trì theo lịch.
By next quarter the business will have ceased all overseas operations.
Đến quý tới doanh nghiệp sẽ đã chấm dứt toàn bộ hoạt động ở nước ngoài.
By next year the company will have been ceasing legacy services for three years.
Đến năm tới công ty sẽ đã ngừng các dịch vụ cũ được ba năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + cease / ceases | Quá khứ đơn S + ceased | Tương lai đơn S + will + cease |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + ceasing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + ceasing | Tương lai tiếp diễn S + will be + ceasing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + ceased | Quá khứ hoàn thành S + had + ceased | Tương lai hoàn thành S + will have + ceased |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + ceasing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + ceasing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + ceasing |
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải là V3 (ceased), không dùng động từ nguyên mẫu.
Since chỉ khoảng thời gian kéo dài đến hiện tại → dùng hiện tại hoàn thành, không dùng quá khứ đơn.
Sau will luôn dùng động từ nguyên mẫu không chia, không thêm -s hay -ed.
