Chia động từ cavil
All Tenses of the Verb "cavil"
Một động từ, mười hai thì. Xem cavil biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen vặn vẹo lý sự vặt, không nhấn vào quá trình.
cavil · caviled · will cavilViệc vặn vẹo, bắt bẻ vô cớ đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + cavilingViệc vặn vẹo, bắt bẻ vô cớ đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + caviledNhấn vào khoảng thời gian vặn vẹo kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + cavilingThì hiện tại
Some lawyers cavil at every clause in the contract.
Một số luật sư hay vặn vẹo từng điều khoản trong hợp đồng.
My colleague is caviling at the new proposal.
Đồng nghiệp của tôi đang vặn vẹo về đề xuất mới.
He has caviled at the contract terms since the negotiation began.
Anh ấy đã vặn vẹo về các điều khoản hợp đồng kể từ khi cuộc đàm phán bắt đầu.
They have been caviling at the terms for days.
Họ đã vặn vẹo về các điều khoản đó suốt nhiều ngày qua.
Thì quá khứ
The editor caviled at a single word in the article.
Biên tập viên đã vặn vẹo về một từ duy nhất trong bài báo.
The lawyers were caviling at the clause all afternoon.
Các luật sư đã vặn vẹo về điều khoản đó suốt cả buổi chiều.
The client had caviled at the price before we revised it.
Khách hàng đã vặn vẹo về giá cả trước khi chúng tôi điều chỉnh lại.
He had been caviling at the terms for a month before they were changed.
Anh ấy đã vặn vẹo về các điều khoản đó suốt một tháng trước khi chúng được thay đổi.
Thì tương lai
The board will cavil at the proposal tomorrow.
Hội đồng quản trị sẽ vặn vẹo về đề xuất đó vào ngày mai.
At the review he will be caviling at every clause.
Tại buổi đánh giá, anh ấy sẽ đang vặn vẹo từng điều khoản một.
By the time we finish, he will have caviled at every decision.
Đến lúc chúng ta hoàn thành, anh ấy sẽ đã vặn vẹo về mọi quyết định.
By 2030 he will have been caviling at the same policy for twenty years.
Đến năm 2030, anh ấy sẽ đã vặn vẹo về cùng một chính sách đó suốt hai mươi năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + cavil / cavils | Quá khứ đơn S + caviled | Tương lai đơn S + will + cavil |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + caviling | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + caviling | Tương lai tiếp diễn S + will be + caviling |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + caviled | Quá khứ hoàn thành S + had + caviled | Tương lai hoàn thành S + will have + caviled |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + caviling | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + caviling | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + caviling |
Luyện chia cavil qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
cavil thường đi với giới từ 'at', không dùng 'about'.
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn, không dùng hiện tại hoàn thành.
Ở thì hiện tại đơn cần chia động từ theo chủ ngữ (cavils), không dùng V-ing một mình.
