GGrammarPal
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ cause

All Tenses of the Verb "cause"

Một động từ, mười hai thì. Xem cause biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUcause
V2 · QUÁ KHỨcaused
V3 · PHÂN TỪcaused
V-INGcausing
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.

cause · caused · will cause
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + causing
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + caused
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + causing
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Sự thật hiển nhiên, quy luật, mối quan hệ nhân quả chung.
S + cause / causes
Khẳng định:Smoking causes cancer.
Phủ định:This medicine doesn't cause side effects.
Nghi vấn:Does stress cause headaches?

Heavy rain causes floods in this area.

Mưa lớn gây ra lũ lụt ở khu vực này.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang diễn ra ngay lúc nói, hoặc tạm thời.
S + am/is/are + causing
Khẳng định:The storm is causing a lot of damage.
Phủ định:This problem isn't causing any delays.
Nghi vấn:Is the traffic jam causing you to be late?

The heavy rain is causing floods right now.

Mưa lớn đang gây ra lũ lụt ngay lúc này.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc vừa xong hoặc trải nghiệm còn liên hệ hiện tại.
S + have/has + caused
Khẳng định:The accident has caused major delays.
Phủ định:This issue hasn't caused any problems yet.
Nghi vấn:Has the storm caused much damage?

The virus has caused thousands of deaths.

Virus đã gây ra hàng nghìn ca tử vong.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn, nhấn vào quá trình.
S + have/has been + causing
Khẳng định:The drought has been causing food shortages for months.
Phủ định:It hasn't been causing serious issues lately.
Nghi vấn:How long has this problem been causing delays?

The construction has been causing traffic jams all week.

Việc xây dựng đã gây ra kẹt xe suốt cả tuần.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xong hẳn tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + caused
Khẳng định:The earthquake caused widespread damage.
Phủ định:The storm didn't cause any serious harm.
Nghi vấn:Did the fire cause much destruction?

The flood caused millions of dollars in damage.

Trận lũ đã gây thiệt hại hàng triệu đô la.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + causing
Khẳng định:The strike was causing delays across the city.
Phủ định:The rain wasn't causing any real problems.
Nghi vấn:Was the noise causing you trouble?

The accident was causing a huge traffic jam.

Vụ tai nạn đang gây ra kẹt xe nghiêm trọng.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc xảy ra trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + caused
Khẳng định:The virus had caused serious damage before a cure was found.
Phủ định:The delay hadn't caused any major issues before that.
Nghi vấn:Had the storm caused damage before it moved away?

The mistake had caused a lot of confusion before it was fixed.

Sai lầm đó đã gây ra nhiều nhầm lẫn trước khi được sửa.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + causing
Khẳng định:The leak had been causing damage for weeks before anyone noticed.
Phủ định:It hadn't been causing trouble long before it was fixed.
Nghi vấn:Had the drought been causing shortages for a long time?

The fault had been causing crashes for months before it was found.

Lỗi đó đã gây ra sự cố sập hệ thống nhiều tháng trước khi được tìm ra.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, lời hứa, dự đoán về tương lai.
S + will + cause
Khẳng định:This decision will cause problems.
Phủ định:The change won't cause any issues.
Nghi vấn:Will this policy cause trouble?

The new law will cause a lot of debate.

Luật mới sẽ gây ra nhiều tranh cãi.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + causing
Khẳng định:This time next week, the roadworks will be causing delays.
Phủ định:The update won't be causing problems by then.
Nghi vấn:Will this construction be causing traffic all month?

The renovation will be causing noise all week.

Việc cải tạo sẽ đang gây ra tiếng ồn suốt cả tuần.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + caused
Khẳng định:By next year, the drought will have caused huge losses.
Phủ định:The delay won't have caused serious harm by then.
Nghi vấn:Will the storm have caused much damage by morning?

By 2030 pollution will have caused serious harm to the reef.

Đến năm 2030 ô nhiễm sẽ đã gây thiệt hại nghiêm trọng cho rạn san hô.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + causing
Khẳng định:By the time it ends, the drought will have been causing shortages for a year.
Phủ định:It won't have been causing problems for long by then.
Nghi vấn:Will the leak have been causing damage for months by the time it's found?

By June the fault will have been causing errors for a year.

Đến tháng Sáu lỗi đó sẽ đã gây ra sự cố suốt một năm.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + cause / causes
Quá khứ đơn
S + caused
Tương lai đơn
S + will + cause
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + causing
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + causing
Tương lai tiếp diễn
S + will be + causing
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + caused
Quá khứ hoàn thành
S + had + caused
Tương lai hoàn thành
S + will have + caused
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + causing
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + causing
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + causing
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia cause qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

Smoking cause cancer.Smoking causes cancer.

Chủ ngữ số ít (smoking) → động từ thêm -s "causes".

The storm has cause damage.The storm has caused damage.

Sau have/has phải là V3 "caused", không dùng nguyên mẫu.

This problem will causes delays.This problem will cause delays.

Sau "will" dùng động từ nguyên mẫu "cause", không thêm -s.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
#cause#quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS