Chia động từ cause
All Tenses of the Verb "cause"
Một động từ, mười hai thì. Xem cause biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
cause · caused · will causeViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + causingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + causedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + causingThì hiện tại
Heavy rain causes floods in this area.
Mưa lớn gây ra lũ lụt ở khu vực này.
The heavy rain is causing floods right now.
Mưa lớn đang gây ra lũ lụt ngay lúc này.
The virus has caused thousands of deaths.
Virus đã gây ra hàng nghìn ca tử vong.
The construction has been causing traffic jams all week.
Việc xây dựng đã gây ra kẹt xe suốt cả tuần.
Thì quá khứ
The flood caused millions of dollars in damage.
Trận lũ đã gây thiệt hại hàng triệu đô la.
The accident was causing a huge traffic jam.
Vụ tai nạn đang gây ra kẹt xe nghiêm trọng.
The mistake had caused a lot of confusion before it was fixed.
Sai lầm đó đã gây ra nhiều nhầm lẫn trước khi được sửa.
The fault had been causing crashes for months before it was found.
Lỗi đó đã gây ra sự cố sập hệ thống nhiều tháng trước khi được tìm ra.
Thì tương lai
The new law will cause a lot of debate.
Luật mới sẽ gây ra nhiều tranh cãi.
The renovation will be causing noise all week.
Việc cải tạo sẽ đang gây ra tiếng ồn suốt cả tuần.
By 2030 pollution will have caused serious harm to the reef.
Đến năm 2030 ô nhiễm sẽ đã gây thiệt hại nghiêm trọng cho rạn san hô.
By June the fault will have been causing errors for a year.
Đến tháng Sáu lỗi đó sẽ đã gây ra sự cố suốt một năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + cause / causes | Quá khứ đơn S + caused | Tương lai đơn S + will + cause |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + causing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + causing | Tương lai tiếp diễn S + will be + causing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + caused | Quá khứ hoàn thành S + had + caused | Tương lai hoàn thành S + will have + caused |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + causing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + causing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + causing |
Luyện chia cause qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Chủ ngữ số ít (smoking) → động từ thêm -s "causes".
Sau have/has phải là V3 "caused", không dùng nguyên mẫu.
Sau "will" dùng động từ nguyên mẫu "cause", không thêm -s.
