Chia động từ caulk
All Tenses of the Verb "caulk"
Một động từ, mười hai thì. Xem caulk biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
caulk · caulked · will caulkViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + caulkingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + caulkedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + caulkingThì hiện tại
The technician caulks every seam carefully.
Kỹ thuật viên trét keo mọi khe hở cẩn thận.
We are caulking the bathroom edges this afternoon.
Chiều nay chúng tôi đang trét keo mép phòng tắm.
He has already caulked the kitchen sink.
Anh ấy đã trét keo bồn rửa bếp rồi.
They have been caulking the shower seams since dawn.
Họ đã trét keo mép vòi sen từ sáng sớm.
Thì quá khứ
I caulked the bathroom seams last weekend.
Cuối tuần trước tôi đã trét keo mép phòng tắm.
She was caulking the sink when the phone rang.
Cô ấy đang trét keo bồn rửa thì điện thoại reo.
The crew had caulked the frames before the inspection.
Đội thợ đã trét keo khung cửa trước đợt kiểm tra.
They had been caulking the seams for weeks before it was finished.
Họ đã trét keo mép nối nhiều tuần trước khi hoàn thành.
Thì tương lai
We will caulk the shower next month.
Tháng sau chúng tôi sẽ trét keo vòi sen.
At 9am they will be caulking the frames.
9 giờ sáng họ sẽ đang trét keo khung cửa.
By next month he will have caulked ten bathrooms.
Đến tháng sau anh ấy sẽ đã trét keo cho mười phòng tắm.
By 2030 he will have been caulking bathrooms for 20 years.
Đến 2030 anh ấy sẽ đã trét keo phòng tắm được 20 năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + caulk / caulks | Quá khứ đơn S + caulked | Tương lai đơn S + will + caulk |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + caulking | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + caulking | Tương lai tiếp diễn S + will be + caulking |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + caulked | Quá khứ hoàn thành S + had + caulked | Tương lai hoàn thành S + will have + caulked |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + caulking | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + caulking | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + caulking |
Luyện chia caulk qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải là V3 (caulked), không dùng nguyên mẫu (caulk).
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last year) → dùng quá khứ đơn.
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.

