GGrammarPal
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ caucus

All Tenses of the Verb "caucus"

Một động từ, mười hai thì. Xem caucus biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUcaucus
V2 · QUÁ KHỨcaucused
V3 · PHÂN TỪcaucused
V-INGcaucusing
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.

caucus · caucused · will caucus
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + caucusing
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + caucused
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + caucusing
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, sự thật, thủ tục chính trị định kỳ.
S + caucus / caucuses
Khẳng định:The party caucuses every election cycle.
Phủ định:They don't caucus on minor issues.
Nghi vấn:Does the committee caucus before the vote?

Democrats caucus in Iowa every four years.

Đảng Dân chủ tổ chức họp kín ở Iowa mỗi bốn năm.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang diễn ra ngay lúc nói, hoặc tạm thời.
S + am/is/are + caucusing
Khẳng định:The delegates are caucusing right now.
Phủ định:They aren't caucusing this evening.
Nghi vấn:Is the party caucusing tonight?

Senators are caucusing to choose a candidate.

Các thượng nghị sĩ đang họp kín để chọn ứng viên.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc vừa xong hoặc trải nghiệm còn liên hệ hiện tại.
S + have/has + caucused
Khẳng định:They have caucused twice this month.
Phủ định:The group hasn't caucused since the primary.
Nghi vấn:Have they caucused about the new bill?

The lawmakers have caucused several times this week.

Các nhà lập pháp đã họp kín nhiều lần trong tuần này.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn, nhấn vào quá trình.
S + have/has been + caucusing
Khẳng định:They have been caucusing all morning.
Phủ định:The party hasn't been caucusing much lately.
Nghi vấn:How long have you been caucusing about this candidate?

The delegates have been caucusing for three hours.

Các đại biểu đã họp kín suốt ba giờ.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xong hẳn tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + caucused
Khẳng định:The party caucused last night.
Phủ định:They didn't caucus before the announcement.
Nghi vấn:Did the senators caucus on the proposal?

Democrats caucused in the state capital.

Đảng Dân chủ đã họp kín tại thủ phủ bang.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + caucusing
Khẳng định:They were caucusing when the news broke.
Phủ định:The committee wasn't caucusing at that time.
Nghi vấn:Were the delegates caucusing all afternoon?

Lawmakers were caucusing when the results came in.

Các nhà lập pháp đang họp kín khi kết quả được công bố.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc xảy ra trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + caucused
Khẳng định:They had caucused before the official vote began.
Phủ định:The party hadn't caucused before the deadline.
Nghi vấn:Had the senators caucused before the debate?

The delegates had caucused twice before reaching a decision.

Các đại biểu đã họp kín hai lần trước khi đưa ra quyết định.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + caucusing
Khẳng định:They had been caucusing for hours before agreeing on a candidate.
Phủ định:The group hadn't been caucusing long when the meeting was postponed.
Nghi vấn:Had they been caucusing all week?

The party had been caucusing for days before the primary.

Đảng đã họp kín suốt nhiều ngày trước kỳ bầu cử sơ bộ.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, lời hứa, dự đoán về tương lai.
S + will + caucus
Khẳng định:The delegates will caucus tomorrow.
Phủ định:They won't caucus before the deadline.
Nghi vấn:Will the senators caucus this week?

Republicans will caucus in Nevada next month.

Đảng Cộng hòa sẽ họp kín ở Nevada vào tháng sau.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + caucusing
Khẳng định:By 9pm, they will be caucusing in the main hall.
Phủ định:The committee won't be caucusing during the break.
Nghi vấn:Will you be caucusing all evening?

At noon, the delegates will be caucusing to pick a nominee.

Vào buổi trưa, các đại biểu sẽ đang họp kín để chọn ứng viên.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + caucused
Khẳng định:By Friday, they will have caucused three times.
Phủ định:The party won't have caucused before the election.
Nghi vấn:Will they have caucused by the deadline?

By next week, the senators will have caucused twice.

Đến tuần sau, các thượng nghị sĩ sẽ đã họp kín hai lần.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + caucusing
Khẳng định:By midnight, they will have been caucusing for six hours.
Phủ định:The delegates won't have been caucusing for long by then.
Nghi vấn:Will you have been caucusing all night by dawn?

By sunrise, the party will have been caucusing for ten hours.

Đến bình minh, đảng sẽ đã họp kín liên tục suốt mười giờ.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + caucus / caucuses
Quá khứ đơn
S + caucused
Tương lai đơn
S + will + caucus
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + caucusing
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + caucusing
Tương lai tiếp diễn
S + will be + caucusing
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + caucused
Quá khứ hoàn thành
S + had + caucused
Tương lai hoàn thành
S + will have + caucused
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + caucusing
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + caucusing
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + caucusing
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia caucus qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

They caucus yesterday.They caucused yesterday.

Quá khứ đơn phải thêm -ed (caucused), không giữ nguyên dạng gốc.

She have caucused before.She has caucused before.

Chủ ngữ số ít dùng "has", không phải "have".

The delegates is caucusing now.The delegates are caucusing now.

Chủ ngữ số nhiều dùng "are", không phải "is".

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
7

Chủ đề liên quan

#caucus#quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS