Chia động từ caucus
All Tenses of the Verb "caucus"
Một động từ, mười hai thì. Xem caucus biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
caucus · caucused · will caucusViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + caucusingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + caucusedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + caucusingThì hiện tại
Democrats caucus in Iowa every four years.
Đảng Dân chủ tổ chức họp kín ở Iowa mỗi bốn năm.
Senators are caucusing to choose a candidate.
Các thượng nghị sĩ đang họp kín để chọn ứng viên.
The lawmakers have caucused several times this week.
Các nhà lập pháp đã họp kín nhiều lần trong tuần này.
The delegates have been caucusing for three hours.
Các đại biểu đã họp kín suốt ba giờ.
Thì quá khứ
Democrats caucused in the state capital.
Đảng Dân chủ đã họp kín tại thủ phủ bang.
Lawmakers were caucusing when the results came in.
Các nhà lập pháp đang họp kín khi kết quả được công bố.
The delegates had caucused twice before reaching a decision.
Các đại biểu đã họp kín hai lần trước khi đưa ra quyết định.
The party had been caucusing for days before the primary.
Đảng đã họp kín suốt nhiều ngày trước kỳ bầu cử sơ bộ.
Thì tương lai
Republicans will caucus in Nevada next month.
Đảng Cộng hòa sẽ họp kín ở Nevada vào tháng sau.
At noon, the delegates will be caucusing to pick a nominee.
Vào buổi trưa, các đại biểu sẽ đang họp kín để chọn ứng viên.
By next week, the senators will have caucused twice.
Đến tuần sau, các thượng nghị sĩ sẽ đã họp kín hai lần.
By sunrise, the party will have been caucusing for ten hours.
Đến bình minh, đảng sẽ đã họp kín liên tục suốt mười giờ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + caucus / caucuses | Quá khứ đơn S + caucused | Tương lai đơn S + will + caucus |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + caucusing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + caucusing | Tương lai tiếp diễn S + will be + caucusing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + caucused | Quá khứ hoàn thành S + had + caucused | Tương lai hoàn thành S + will have + caucused |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + caucusing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + caucusing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + caucusing |
Luyện chia caucus qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Quá khứ đơn phải thêm -ed (caucused), không giữ nguyên dạng gốc.
Chủ ngữ số ít dùng "has", không phải "have".
Chủ ngữ số nhiều dùng "are", không phải "is".

