Chia động từ catheterize
All Tenses of the Verb "catheterize"
Một động từ, mười hai thì. Xem catheterize biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
catheterize · catheterized · will catheterizeViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + catheterizingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + catheterizedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + catheterizingThì hiện tại
The nurse catheterizes the patient before surgery.
Y tá đặt ống thông tiểu cho bệnh nhân trước ca phẫu thuật.
The nurse is catheterizing the patient in the operating room.
Y tá đang đặt ống thông tiểu cho bệnh nhân trong phòng mổ.
The nurse has already catheterized the patient before the operation.
Y tá đã đặt ống thông tiểu cho bệnh nhân trước ca mổ.
The staff have been catheterizing patients since early morning.
Nhân viên y tế đã đặt ống thông tiểu cho bệnh nhân từ sáng sớm.
Thì quá khứ
The nurse catheterized the patient before the surgery began.
Y tá đã đặt ống thông tiểu cho bệnh nhân trước khi ca phẫu thuật bắt đầu.
The nurse was catheterizing the patient when the alarm went off.
Y tá đang đặt ống thông tiểu cho bệnh nhân khi chuông báo động vang lên.
The nurse had catheterized the patient before the surgery started.
Y tá đã đặt ống thông tiểu cho bệnh nhân trước khi ca phẫu thuật bắt đầu.
The nurses had been catheterizing patients for hours before the break.
Các y tá đã đặt ống thông tiểu cho bệnh nhân suốt nhiều giờ trước giờ nghỉ.
Thì tương lai
The nurse will catheterize the patient before the operation begins.
Y tá sẽ đặt ống thông tiểu cho bệnh nhân trước khi ca mổ bắt đầu.
This time tomorrow, the nurse will be catheterizing the patient.
Giờ này ngày mai, y tá sẽ đang đặt ống thông tiểu cho bệnh nhân.
By the time the surgeon arrives, the nurse will have catheterized the patient.
Đến khi bác sĩ phẫu thuật đến, y tá sẽ đã đặt ống thông tiểu xong cho bệnh nhân.
By midnight, the staff will have been catheterizing patients for the entire night shift.
Đến nửa đêm, nhân viên y tế sẽ đã đặt ống thông tiểu cho bệnh nhân suốt cả ca trực đêm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + catheterize / catheterizes | Quá khứ đơn S + catheterized | Tương lai đơn S + will + catheterize |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + catheterizing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + catheterizing | Tương lai tiếp diễn S + will be + catheterizing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + catheterized | Quá khứ hoàn thành S + had + catheterized | Tương lai hoàn thành S + will have + catheterized |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + catheterizing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + catheterizing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + catheterizing |
Luyện chia catheterize qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Chủ ngữ số ít cần thêm -s/-es ở hiện tại đơn.
Không dùng 'was' trước động từ thường ở quá khứ đơn thể chủ động.
Sau have/has cần V3 (catheterized), và đây là câu bị động vì bệnh nhân được thực hiện thủ thuật.

