Chia động từ cater
All Tenses of the Verb "cater"
Một động từ, mười hai thì. Xem cater biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
cater · catered · will caterViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + cateringViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + cateredNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + cateringThì hiện tại
This restaurant caters to all dietary needs.
Nhà hàng này đáp ứng mọi nhu cầu ăn kiêng.
The team is catering a large party tonight.
Đội ngũ đang phục vụ tiệc cho một bữa tiệc lớn tối nay.
The company has catered many big events this year.
Công ty đã phục vụ nhiều sự kiện lớn trong năm nay.
She has been catering events since she opened her business.
Cô ấy đã phục vụ tiệc từ khi mở doanh nghiệp.
Thì quá khứ
The chef catered a huge banquet last year.
Đầu bếp đã phục vụ một bữa tiệc lớn năm ngoái.
The staff was catering the gala when the power went out.
Nhân viên đang phục vụ tiệc thì mất điện.
The team had catered three events before the busy season began.
Đội đã phục vụ ba sự kiện trước khi mùa cao điểm bắt đầu.
She had been catering events for a decade before she retired.
Cô ấy đã phục vụ tiệc suốt một thập kỷ trước khi nghỉ hưu.
Thì tương lai
The company will cater the conference next week.
Công ty sẽ phục vụ hội nghị vào tuần tới.
The team will be catering the gala all evening.
Đội ngũ sẽ đang phục vụ tiệc gala suốt buổi tối.
By next month they will have catered twenty events.
Đến tháng sau họ sẽ đã phục vụ hai mươi sự kiện.
By 2030 the company will have been catering events for fifteen years.
Đến 2030 công ty sẽ đã phục vụ sự kiện được mười lăm năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + cater / caters | Quá khứ đơn S + catered | Tương lai đơn S + will + cater |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + catering | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + catering | Tương lai tiếp diễn S + will be + catering |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + catered | Quá khứ hoàn thành S + had + catered | Tương lai hoàn thành S + will have + catered |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + catering | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + catering | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + catering |
Luyện chia cater qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last year) → dùng quá khứ đơn "catered".
Sau have/has phải là V3 (catered), không dùng nguyên mẫu.
Chủ ngữ số ít (this restaurant) → động từ thêm -s "caters".
