GGrammarPal
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ cater

All Tenses of the Verb "cater"

Một động từ, mười hai thì. Xem cater biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUcater
V2 · QUÁ KHỨcatered
V3 · PHÂN TỪcatered
V-INGcatering
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.

cater · catered · will cater
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + catering
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + catered
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + catering
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, sự thật, dịch vụ thường xuyên cung cấp.
S + cater / caters
Khẳng định:The company caters for large weddings.
Phủ định:This restaurant doesn't cater to vegetarians.
Nghi vấn:Does this service cater for corporate events?

This restaurant caters to all dietary needs.

Nhà hàng này đáp ứng mọi nhu cầu ăn kiêng.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang diễn ra ngay lúc nói, hoặc tạm thời.
S + am/is/are + catering
Khẳng định:We are catering a wedding this weekend.
Phủ định:They aren't catering the event this time.
Nghi vấn:Are you catering for the conference?

The team is catering a large party tonight.

Đội ngũ đang phục vụ tiệc cho một bữa tiệc lớn tối nay.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc vừa xong hoặc trải nghiệm còn liên hệ hiện tại.
S + have/has + catered
Khẳng định:We have catered hundreds of weddings.
Phủ định:They haven't catered an event this big before.
Nghi vấn:Have you ever catered a corporate party?

The company has catered many big events this year.

Công ty đã phục vụ nhiều sự kiện lớn trong năm nay.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn, nhấn vào quá trình.
S + have/has been + catering
Khẳng định:We have been catering for that hotel for years.
Phủ định:They haven't been catering to smaller events lately.
Nghi vấn:How long have you been catering weddings?

She has been catering events since she opened her business.

Cô ấy đã phục vụ tiệc từ khi mở doanh nghiệp.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xong hẳn tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + catered
Khẳng định:We catered the wedding last month.
Phủ định:They didn't cater the event as planned.
Nghi vấn:Did the company cater your party?

The chef catered a huge banquet last year.

Đầu bếp đã phục vụ một bữa tiệc lớn năm ngoái.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + catering
Khẳng định:We were catering the event when the storm hit.
Phủ định:They weren't catering for that many guests.
Nghi vấn:Were you catering the reception yesterday?

The staff was catering the gala when the power went out.

Nhân viên đang phục vụ tiệc thì mất điện.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc xảy ra trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + catered
Khẳng định:We had catered the event before the guests arrived.
Phủ định:They hadn't catered for vegetarians before this year.
Nghi vấn:Had the company catered a wedding before this one?

The team had catered three events before the busy season began.

Đội đã phục vụ ba sự kiện trước khi mùa cao điểm bắt đầu.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + catering
Khẳng định:We had been catering that hotel for five years before it closed.
Phủ định:They hadn't been catering long before they expanded.
Nghi vấn:Had you been catering weddings for a while before this job?

She had been catering events for a decade before she retired.

Cô ấy đã phục vụ tiệc suốt một thập kỷ trước khi nghỉ hưu.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, lời hứa, dự đoán về tương lai.
S + will + cater
Khẳng định:We will cater your wedding next year.
Phủ định:They won't cater small events anymore.
Nghi vấn:Will you cater the office party?

The company will cater the conference next week.

Công ty sẽ phục vụ hội nghị vào tuần tới.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + catering
Khẳng định:This time tomorrow, we will be catering the wedding.
Phủ định:They won't be catering that event next week.
Nghi vấn:Will you be catering the whole festival?

The team will be catering the gala all evening.

Đội ngũ sẽ đang phục vụ tiệc gala suốt buổi tối.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + catered
Khẳng định:By June, we will have catered fifty weddings this year.
Phủ định:They won't have catered the event by the deadline.
Nghi vấn:Will you have catered the party by Friday?

By next month they will have catered twenty events.

Đến tháng sau họ sẽ đã phục vụ hai mươi sự kiện.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + catering
Khẳng định:By December, we will have been catering weddings for ten years.
Phủ định:They won't have been catering long by then.
Nghi vấn:Will you have been catering events for a decade by 2030?

By 2030 the company will have been catering events for fifteen years.

Đến 2030 công ty sẽ đã phục vụ sự kiện được mười lăm năm.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + cater / caters
Quá khứ đơn
S + catered
Tương lai đơn
S + will + cater
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + catering
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + catering
Tương lai tiếp diễn
S + will be + catering
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + catered
Quá khứ hoàn thành
S + had + catered
Tương lai hoàn thành
S + will have + catered
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + catering
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + catering
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + catering
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia cater qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

We cater the wedding last year.We catered the wedding last year.

Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last year) → dùng quá khứ đơn "catered".

They have cater many events.They have catered many events.

Sau have/has phải là V3 (catered), không dùng nguyên mẫu.

This restaurant cater to vegetarians.This restaurant caters to vegetarians.

Chủ ngữ số ít (this restaurant) → động từ thêm -s "caters".

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
#cater#quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS