Chia động từ categorize
All Tenses of the Verb "categorize"
Một động từ, mười hai thì. Xem *categorize* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.
categorize · categorized · will categorizeViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + categorizingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + categorizedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + categorizingThì hiện tại
The software automatically categorizes emails by priority.
Phần mềm tự động phân loại email theo mức độ ưu tiên.
The researcher is currently categorizing the responses.
Nhà nghiên cứu đang phân loại các câu trả lời.
The librarian has categorized all the new books.
Thủ thư đã phân loại tất cả sách mới.
The team has been categorizing customer feedback for a month.
Nhóm đã phân loại phản hồi của khách hàng trong một tháng nay.
Thì quá khứ
The researcher categorized the participants by age group.
Nhà nghiên cứu đã phân loại người tham gia theo nhóm tuổi.
The analyst was categorizing the results when the meeting started.
Nhà phân tích đang phân loại kết quả thì cuộc họp bắt đầu.
The team had categorized all results before presenting to stakeholders.
Nhóm đã phân loại tất cả kết quả trước khi trình bày cho các bên liên quan.
The researcher had been categorizing data for weeks before finding the pattern.
Nhà nghiên cứu đã phân loại dữ liệu trong nhiều tuần trước khi phát hiện ra quy luật.
Thì tương lai
The system will automatically categorize new submissions.
Hệ thống sẽ tự động phân loại các bài nộp mới.
At 10am tomorrow the analyst will be categorizing the survey data.
Vào lúc 10 giờ sáng mai nhà phân tích sẽ đang phân loại dữ liệu khảo sát.
By next month the system will have categorized all historical data.
Đến tháng tới hệ thống sẽ đã phân loại tất cả dữ liệu lịch sử.
By year-end the organization will have been categorizing entries for three years.
Đến cuối năm tổ chức sẽ đã phân loại các mục nhập được ba năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + categorize / categorizes | Quá khứ đơn S + categorized | Tương lai đơn S + will + categorize |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + categorizing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + categorizing | Tương lai tiếp diễn S + will be + categorizing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + categorized | Quá khứ hoàn thành S + had + categorized | Tương lai hoàn thành S + will have + categorized |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + categorizing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + categorizing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + categorizing |
Lỗi thường gặp
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn, không dùng hiện tại hoàn thành.
Chủ ngữ ngôi thứ ba số ít (he) → cần thêm -s: categorizes.
Thì tiếp diễn cần có V-ing (categorizing), không dùng dạng nguyên thể.
