Chia động từ catechize
All Tenses of the Verb "catechize"
Một động từ, mười hai thì. Xem catechize biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
catechize · catechized · will catechizeViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + catechizingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + catechizedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + catechizingThì hiện tại
The teacher catechizes students before their first communion.
Giáo viên giáo lý dạy giáo lý cho học sinh trước lễ rước lễ đầu tiên.
The nun is catechizing a group of children right now.
Nữ tu đang dạy giáo lý cho một nhóm trẻ em ngay bây giờ.
The deacon has already catechized this year's confirmation class.
Thầy phó tế đã dạy giáo lý cho lớp thêm sức năm nay rồi.
The parish has been catechizing new members since spring.
Giáo xứ đã dạy giáo lý cho các thành viên mới từ mùa xuân.
Thì quá khứ
The bishop catechized hundreds of young people during his visit.
Giám mục đã dạy giáo lý cho hàng trăm bạn trẻ trong chuyến thăm của ngài.
The nun was catechizing the children when the storm hit.
Nữ tu đang dạy giáo lý cho các em nhỏ khi cơn bão ập đến.
The deacon had catechized the class before the bishop arrived.
Thầy phó tế đã dạy giáo lý cho lớp trước khi giám mục đến.
The nun had been catechizing children for a decade before she was transferred.
Nữ tu đã dạy giáo lý cho trẻ em suốt một thập kỷ trước khi được thuyên chuyển.
Thì tương lai
The bishop will catechize the youth during his tour.
Giám mục sẽ dạy giáo lý cho giới trẻ trong chuyến đi của ngài.
At ten o'clock the nun will be catechizing the children.
Vào lúc mười giờ, nữ tu sẽ đang dạy giáo lý cho các em nhỏ.
By next year the deacon will have catechized three groups.
Đến năm sau, thầy phó tế sẽ đã dạy giáo lý cho ba nhóm.
By 2030 the parish will have been catechizing youth for two decades.
Đến năm 2030, giáo xứ sẽ đã dạy giáo lý cho giới trẻ suốt hai thập kỷ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + catechize / catechizes | Quá khứ đơn S + catechized | Tương lai đơn S + will + catechize |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + catechizing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + catechizing | Tương lai tiếp diễn S + will be + catechizing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + catechized | Quá khứ hoàn thành S + had + catechized | Tương lai hoàn thành S + will have + catechized |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + catechizing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + catechizing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + catechizing |
Luyện chia catechize qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Chủ ngữ số ít (priest) đi với has, không dùng have.
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn, thêm -ed.
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.
