Chia động từ catch
All Tenses of the Verb "catch"
Một động từ, mười hai thì. Xem *catch* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.
catch · caught · will catchViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + catchingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + caughtNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + catchingThì hiện tại
The goalkeeper catches the ball with both hands.
Thủ môn bắt bóng bằng cả hai tay.
She is catching up on her reading this week.
Cô ấy đang tranh thủ đọc bù trong tuần này.
She has caught a bad cold and needs rest.
Cô ấy đã bị cảm nặng và cần nghỉ ngơi.
She has been catching up on missed work since Monday.
Cô ấy đã làm bù công việc còn tồn đọng kể từ thứ Hai.
Thì quá khứ
The detective caught the criminal red-handed.
Thám tử đã bắt quả tang tên tội phạm.
She was catching up on emails when the power went out.
Cô ấy đang xử lý email tồn đọng thì mất điện.
He had caught a cold before the important presentation.
Anh ấy đã bị cảm lạnh trước buổi thuyết trình quan trọng.
He had been catching the early bus for years before he got a car.
Anh ấy đã đi xe buýt sớm nhiều năm trước khi có xe riêng.
Thì tương lai
He will catch the highlights later tonight.
Tối nay anh ấy sẽ xem lại những pha bóng nổi bật.
At 6am I will be catching my flight to Tokyo.
Lúc 6 giờ sáng tôi sẽ đang lên máy bay đi Tokyo.
By the end of the week the police will have caught all suspects.
Trước cuối tuần, cảnh sát sẽ đã bắt hết tất cả các nghi phạm.
By 2030 scientists will have been catching and tagging sharks for two decades.
Đến năm 2030, các nhà khoa học sẽ đã bắt và gắn thẻ cá mập trong hai thập kỷ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + catch / catches | Quá khứ đơn S + caught | Tương lai đơn S + will + catch |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + catching | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + catching | Tương lai tiếp diễn S + will be + catching |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + caught | Quá khứ hoàn thành S + had + caught | Tương lai hoàn thành S + will have + caught |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + catching | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + catching | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + catching |
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải dùng V3 (caught), không được thêm -ed vì catch là động từ bất quy tắc.
Quá khứ đơn bất quy tắc là caught, không phải catched.
Sau am/is/are phải dùng V-ing (catching), không dùng V1.
