Chia động từ catalyze
All Tenses of the Verb "catalyze"
Một động từ, mười hai thì. Xem *catalyze* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.
catalyze · catalyzed · will catalyzeViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + catalyzingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + catalyzedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + catalyzingThì hiện tại
Sunlight catalyzes the chemical process in the leaf.
Ánh sáng mặt trời xúc tác quá trình hóa học trong lá cây.
Investment is catalyzing growth in the tech sector.
Đầu tư đang thúc đẩy tăng trưởng trong ngành công nghệ.
Her research has catalyzed a new field of study.
Nghiên cứu của cô ấy đã thúc đẩy một lĩnh vực nghiên cứu mới.
The initiative has been catalyzing collaboration since 2019.
Sáng kiến này đã thúc đẩy sự hợp tác từ năm 2019.
Thì quá khứ
The scandal catalyzed sweeping reforms in the industry.
Vụ bê bối đã thúc đẩy những cải cách sâu rộng trong ngành.
The speech was catalyzing enthusiasm among the crowd.
Bài phát biểu đang khơi dậy sự nhiệt tình trong đám đông.
By 1990, the technology had already catalyzed a digital revolution.
Đến năm 1990, công nghệ này đã thúc đẩy một cuộc cách mạng kỹ thuật số.
The lab had been catalyzing breakthroughs for a decade before the discovery was published.
Phòng thí nghiệm đã thúc đẩy các đột phá trong suốt một thập kỷ trước khi công bố phát hiện.
Thì tương lai
The reform will catalyze innovation across the sector.
Cải cách này sẽ thúc đẩy đổi mới trên toàn ngành.
By 2028, the program will be catalyzing hundreds of startups annually.
Đến 2028, chương trình sẽ đang thúc đẩy hàng trăm công ty khởi nghiệp mỗi năm.
By the time it ends, the campaign will have catalyzed real policy change.
Đến khi kết thúc, chiến dịch sẽ đã thúc đẩy sự thay đổi chính sách thực sự.
By next year, the accelerator will have been catalyzing new businesses for five years.
Đến năm sau, vườn ươm khởi nghiệp sẽ đã thúc đẩy các doanh nghiệp mới trong suốt năm năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + catalyze / catalyzes | Quá khứ đơn S + catalyzed | Tương lai đơn S + will + catalyze |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + catalyzing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + catalyzing | Tương lai tiếp diễn S + will be + catalyzing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + catalyzed | Quá khứ hoàn thành S + had + catalyzed | Tương lai hoàn thành S + will have + catalyzed |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + catalyzing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + catalyzing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + catalyzing |
Lỗi thường gặp
Ngôi thứ ba số ít ở hiện tại đơn phải thêm -s/-es vào động từ.
Sau have/has phải dùng V3 (catalyzed).
Sau will dùng động từ nguyên mẫu, không chia -ed.
