GGrammarPal
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ catalog

All Tenses of the Verb "catalog"

Một động từ, mười hai thì. Xem catalog biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUcatalog
V2 · QUÁ KHỨcataloged
V3 · PHÂN TỪcataloged
V-INGcataloging
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.

catalog · cataloged · will catalog
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + cataloging
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + cataloged
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + cataloging
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, sự thật, lịch trình cố định.
S + catalog / catalogs
Khẳng định:The library catalogs new books every week.
Phủ định:She doesn't catalog damaged items.
Nghi vấn:Does the museum catalog every artifact?

He catalogs rare coins as a hobby.

Anh ấy phân loại các đồng xu quý hiếm như một sở thích.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang diễn ra ngay lúc nói, hoặc tạm thời.
S + am/is/are + cataloging
Khẳng định:The staff is cataloging the new collection now.
Phủ định:They aren't cataloging the photos yet.
Nghi vấn:Are you cataloging the archive today?

We are cataloging thousands of old documents this month.

Tháng này chúng tôi đang phân loại hàng nghìn tài liệu cũ.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc vừa xong hoặc trải nghiệm còn liên hệ hiện tại.
S + have/has + cataloged
Khẳng định:The librarian has cataloged over 500 books this year.
Phủ định:They haven't cataloged the new arrivals yet.
Nghi vấn:Has she cataloged all the manuscripts?

We have already cataloged the entire collection.

Chúng tôi đã phân loại xong toàn bộ bộ sưu tập rồi.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn, nhấn vào quá trình.
S + have/has been + cataloging
Khẳng định:She has been cataloging the museum's artifacts for years.
Phủ định:He hasn't been cataloging much lately.
Nghi vấn:How long have you been cataloging this archive?

They have been cataloging the library's rare books all week.

Tuần này họ đã liên tục phân loại các cuốn sách quý của thư viện.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xong hẳn tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + cataloged
Khẳng định:The team cataloged all the artifacts last spring.
Phủ định:She didn't catalog the damaged files.
Nghi vấn:Did they catalog the new shipment yesterday?

He cataloged his entire stamp collection last year.

Năm ngoái anh ấy đã phân loại toàn bộ bộ sưu tập tem của mình.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + cataloging
Khẳng định:I was cataloging the books when the power went out.
Phủ định:They weren't cataloging anything that afternoon.
Nghi vấn:Were you cataloging the archive at noon?

She was cataloging old photographs when we arrived.

Cô ấy đang phân loại những bức ảnh cũ khi chúng tôi đến.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc xảy ra trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + cataloged
Khẳng định:They had cataloged the collection before the exhibit opened.
Phủ định:She hadn't cataloged the letters before she left.
Nghi vấn:Had the museum cataloged the artifacts before the fire?

The librarian had cataloged most of the books before the move.

Thủ thư đã phân loại xong hầu hết các cuốn sách trước khi chuyển kho.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + cataloging
Khẳng định:They had been cataloging the archive for months before it closed.
Phủ định:She hadn't been cataloging long before she quit.
Nghi vấn:Had you been cataloging the collection for years before retiring?

He had been cataloging the museum's records for a decade before he retired.

Ông ấy đã liên tục phân loại hồ sơ của bảo tàng trong một thập kỷ trước khi nghỉ hưu.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, lời hứa, dự đoán về tương lai.
S + will + catalog
Khẳng định:The library will catalog the new donations next week.
Phủ định:They won't catalog damaged books.
Nghi vấn:Will you catalog the entire archive?

We will catalog all the artifacts by December.

Chúng tôi sẽ phân loại xong toàn bộ hiện vật trước tháng Mười Hai.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + cataloging
Khẳng định:This time tomorrow, she will be cataloging the new collection.
Phủ định:They won't be cataloging anything by then.
Nghi vấn:Will you be cataloging the archive next week?

At 9am tomorrow, we will be cataloging the rare manuscripts.

9 giờ sáng mai chúng tôi sẽ đang phân loại các bản thảo quý hiếm.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + cataloged
Khẳng định:By next month, they will have cataloged the whole library.
Phủ định:She won't have cataloged all the files by Friday.
Nghi vấn:Will you have cataloged the collection by the deadline?

By June, the team will have cataloged over a thousand items.

Đến tháng Sáu, đội ngũ sẽ đã phân loại xong hơn một nghìn hiện vật.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + cataloging
Khẳng định:By 2027, she will have been cataloging the archive for five years.
Phủ định:They won't have been cataloging for long by then.
Nghi vấn:Will you have been cataloging this collection for a decade by 2030?

By next year, he will have been cataloging rare books for twenty years.

Đến năm sau, ông ấy sẽ đã liên tục phân loại sách quý hiếm trong hai mươi năm.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + catalog / catalogs
Quá khứ đơn
S + cataloged
Tương lai đơn
S + will + catalog
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + cataloging
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + cataloging
Tương lai tiếp diễn
S + will be + cataloging
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + cataloged
Quá khứ hoàn thành
S + had + cataloged
Tương lai hoàn thành
S + will have + cataloged
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + cataloging
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + cataloging
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + cataloging
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia catalog qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

She catalog the books every day.She catalogs the books every day.

Chủ ngữ số ít (she) ở thì hiện tại đơn cần thêm -s vào động từ.

I have catalog all the files.I have cataloged all the files.

Sau have/has phải dùng V3 (cataloged), không dùng nguyên mẫu.

We will catalog it when we will finish.We will catalog it when we finish.

Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
#catalog#quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS