Chia động từ catalog
All Tenses of the Verb "catalog"
Một động từ, mười hai thì. Xem catalog biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
catalog · cataloged · will catalogViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + catalogingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + catalogedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + catalogingThì hiện tại
He catalogs rare coins as a hobby.
Anh ấy phân loại các đồng xu quý hiếm như một sở thích.
We are cataloging thousands of old documents this month.
Tháng này chúng tôi đang phân loại hàng nghìn tài liệu cũ.
We have already cataloged the entire collection.
Chúng tôi đã phân loại xong toàn bộ bộ sưu tập rồi.
They have been cataloging the library's rare books all week.
Tuần này họ đã liên tục phân loại các cuốn sách quý của thư viện.
Thì quá khứ
He cataloged his entire stamp collection last year.
Năm ngoái anh ấy đã phân loại toàn bộ bộ sưu tập tem của mình.
She was cataloging old photographs when we arrived.
Cô ấy đang phân loại những bức ảnh cũ khi chúng tôi đến.
The librarian had cataloged most of the books before the move.
Thủ thư đã phân loại xong hầu hết các cuốn sách trước khi chuyển kho.
He had been cataloging the museum's records for a decade before he retired.
Ông ấy đã liên tục phân loại hồ sơ của bảo tàng trong một thập kỷ trước khi nghỉ hưu.
Thì tương lai
We will catalog all the artifacts by December.
Chúng tôi sẽ phân loại xong toàn bộ hiện vật trước tháng Mười Hai.
At 9am tomorrow, we will be cataloging the rare manuscripts.
9 giờ sáng mai chúng tôi sẽ đang phân loại các bản thảo quý hiếm.
By June, the team will have cataloged over a thousand items.
Đến tháng Sáu, đội ngũ sẽ đã phân loại xong hơn một nghìn hiện vật.
By next year, he will have been cataloging rare books for twenty years.
Đến năm sau, ông ấy sẽ đã liên tục phân loại sách quý hiếm trong hai mươi năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + catalog / catalogs | Quá khứ đơn S + cataloged | Tương lai đơn S + will + catalog |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + cataloging | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + cataloging | Tương lai tiếp diễn S + will be + cataloging |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + cataloged | Quá khứ hoàn thành S + had + cataloged | Tương lai hoàn thành S + will have + cataloged |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + cataloging | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + cataloging | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + cataloging |
Luyện chia catalog qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Chủ ngữ số ít (she) ở thì hiện tại đơn cần thêm -s vào động từ.
Sau have/has phải dùng V3 (cataloged), không dùng nguyên mẫu.
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.

