Chia động từ castigate
All Tenses of the Verb "castigate"
Một động từ, mười hai thì. Xem *castigate* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.
castigate · castigated · will castigateViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + castigatingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + castigatedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + castigatingThì hiện tại
The columnist castigates the government every week.
Nhà báo chuyên mục chỉ trích gay gắt chính phủ mỗi tuần.
Critics are castigating the film for its weak plot.
Các nhà phê bình đang chỉ trích bộ phim vì cốt truyện yếu.
Reviewers have castigated the novel for its poor pacing.
Các nhà phê bình đã chỉ trích cuốn tiểu thuyết vì nhịp truyện kém.
Analysts have been castigating the policy since it was announced.
Các nhà phân tích đã chỉ trích chính sách này kể từ khi nó được công bố.
Thì quá khứ
The newspaper castigated the mayor for his decision.
Tờ báo đã chỉ trích gay gắt thị trưởng vì quyết định của ông.
Reporters were castigating the company when the stock crashed.
Các phóng viên đang chỉ trích công ty khi cổ phiếu sụp đổ.
The columnist had castigated the policy long before it failed.
Nhà báo đã chỉ trích chính sách này từ lâu trước khi nó thất bại.
Analysts had been castigating the CEO for years before the board acted.
Các nhà phân tích đã chỉ trích CEO suốt nhiều năm trước khi hội đồng quản trị hành động.
Thì tương lai
Analysts will castigate the policy if it fails again.
Các nhà phân tích sẽ chỉ trích chính sách này nếu nó lại thất bại.
Reporters will be castigating the mayor throughout the debate.
Các phóng viên sẽ đang chỉ trích thị trưởng suốt buổi tranh luận.
By the end of the year, analysts will have castigated the policy repeatedly.
Đến cuối năm, các nhà phân tích sẽ đã chỉ trích chính sách này nhiều lần.
By 2027, commentators will have been castigating the policy for five years.
Đến năm 2027, các nhà bình luận sẽ đã chỉ trích chính sách này suốt năm năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + castigate / castigates | Quá khứ đơn S + castigated | Tương lai đơn S + will + castigate |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + castigating | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + castigating | Tương lai tiếp diễn S + will be + castigating |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + castigated | Quá khứ hoàn thành S + had + castigated | Tương lai hoàn thành S + will have + castigated |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + castigating | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + castigating | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + castigating |
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải dùng V3 (castigated), không dùng nguyên mẫu (castigate).
Có mốc thời gian quá khứ (yesterday) → dùng quá khứ đơn 'castigated'.
Động từ tận cùng bằng 'e' câm phải bỏ 'e' trước khi thêm -ing: castigate → castigating.
