Chia động từ cast
All Tenses of the Verb "cast"
Một động từ, mười hai thì. Xem cast biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
cast · cast · will castViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + castingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + castNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + castingThì hiện tại
The director casts unknown actors in his films.
Đạo diễn chọn diễn viên vô danh cho phim của mình.
The crew is casting actors for the new movie.
Đoàn làm phim đang tuyển chọn diễn viên cho bộ phim mới.
The company has cast a new lead actor.
Công ty đã chọn được diễn viên chính mới.
They have been casting for the film for weeks.
Họ đã tuyển chọn diễn viên cho bộ phim suốt nhiều tuần.
Thì quá khứ
The fisherman cast his net into the river.
Người ngư dân đã quăng lưới xuống sông.
He was casting a shadow over the wall.
Anh ấy đang tạo bóng lên bức tường.
The director had cast all the roles before the script was finished.
Đạo diễn đã chọn xong tất cả các vai trước khi kịch bản hoàn thành.
She had been casting for the role for months before she got it.
Cô ấy đã thử vai suốt nhiều tháng trước khi được chọn.
Thì tương lai
The studio will cast a famous actor for the lead role.
Hãng phim sẽ chọn một diễn viên nổi tiếng cho vai chính.
He will be casting his line all afternoon.
Chiều mai anh ấy sẽ đang thả câu.
By tomorrow they will have cast all the parts.
Đến ngày mai họ sẽ đã chọn xong tất cả các vai.
By June they will have been casting for the film for a year.
Đến tháng Sáu họ sẽ đã tuyển chọn diễn viên cho bộ phim này một năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + cast / casts | Quá khứ đơn S + cast | Tương lai đơn S + will + cast |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + casting | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + casting | Tương lai tiếp diễn S + will be + casting |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + cast | Quá khứ hoàn thành S + had + cast | Tương lai hoàn thành S + will have + cast |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + casting | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + casting | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + casting |
Luyện chia cast qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Cast là động từ bất quy tắc, quá khứ giữ nguyên "cast", không thêm -ed.
V3 của cast vẫn là "cast", không đổi dạng.
Có mốc thời gian tương lai (next year) → dùng tương lai đơn (will), không dùng quá khứ.
