Chia động từ cash
All Tenses of the Verb "cash"
Một động từ, mười hai thì. Xem cash biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
cash · cashed · will cashViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + cashingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + cashedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + cashingThì hiện tại
I cash my salary check at the bank.
Tôi đổi séc lương ở ngân hàng.
We are cashing our travel vouchers now.
Chúng tôi đang đổi phiếu du lịch bây giờ.
He has already cashed the voucher.
Anh ấy đã đổi phiếu rồi.
They have been cashing their paychecks here since 2018.
Họ đã đổi séc lương ở đây từ năm 2018.
Thì quá khứ
I cashed my paycheck yesterday morning.
Sáng hôm qua tôi đã đổi séc lương.
She was cashing her voucher when I called.
Cô ấy đang đổi phiếu khi tôi gọi.
The teller had cashed the check before noon.
Nhân viên ngân hàng đã đổi séc trước buổi trưa.
They had been cashing their paychecks at that branch for a year before it moved.
Họ đã đổi séc lương ở chi nhánh đó một năm trước khi nó chuyển đi.
Thì tương lai
We will cash our bonus checks next week.
Tuần sau chúng tôi sẽ đổi séc thưởng.
At 9am I will be cashing my check at the counter.
9 giờ sáng tôi sẽ đang đổi séc ở quầy.
By next week he will have cashed all his bonus checks.
Đến tuần sau anh ấy sẽ đã đổi hết séc thưởng.
By 2030 they will have been cashing their pension checks at that bank for 20 years.
Đến 2030 họ sẽ đã đổi séc lương hưu ở ngân hàng đó 20 năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + cash / cashes | Quá khứ đơn S + cashed | Tương lai đơn S + will + cash |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + cashing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + cashing | Tương lai tiếp diễn S + will be + cashing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + cashed | Quá khứ hoàn thành S + had + cashed | Tương lai hoàn thành S + will have + cashed |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + cashing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + cashing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + cashing |
Luyện chia cash qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải là V3 (cashed), không dùng nguyên mẫu (cash).
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn cashed.
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.
